animação
/ɐ.ni.mɐˈsɐ̃w/
hoạt hình
Intermediário (B1)
Significado "animação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Qualidade do que é animado; vivacidade, entusiasmo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái đầy sức sống hoặc sinh lực; sự sống động.
Exemplos (Ví dụ)
"A animação na festa era contagiante."
"Sự hoạt náo trong bữa tiệc thật dễ lây lan."
"Estou a sentir uma grande animação para o evento."
"Tôi đang cảm thấy rất hào hứng cho sự kiện này."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: animações. Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ões'
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | animações |
As animações para crianças são muito populares.
(Những bộ phim hoạt hình dành cho trẻ em rất phổ biến.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | animaçãozinha |
Vamos ver uma animaçãozinha antes de dormir.
(Chúng ta hãy xem một bộ phim hoạt hình ngắn trước khi đi ngủ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Giống và Số của danh từ
-
"A tua animação neste projeto é inspiradora para a equipa."Sự nhiệt tình của bạn trong dự án này truyền cảm hứng cho cả đội.'Animação' là danh từ giống cái số ít. Tính từ sở hữu 'tua' (của bạn - ngôi Tu) và tính từ 'inspiradora' đều ở dạng giống cái số ít, phù hợp với 'animação'.
-
"As tuas animações diárias estão a deixar-te exausto?"Những hoạt động/sự nhiệt tình hàng ngày của bạn có đang khiến bạn kiệt sức không?'Animações' là danh từ giống cái số nhiều. Tính từ sở hữu 'tuas' và tính từ 'diárias' đều ở dạng giống cái số nhiều, phù hợp với 'animações'. Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estão a deixar') được dùng cho hành động đang diễn ra. Đại từ 'te' được đặt đúng vị trí sau động từ nguyên mẫu ('deixar-te').
-
"Aquela animação toda estava a dar-te nos nervos?"Tất cả sự náo nhiệt đó có đang khiến bạn khó chịu không?'Animação' là danh từ giống cái số ít. Đại từ chỉ định 'Aquela' và lượng từ 'toda' đều ở dạng giống cái số ít, phù hợp với 'animação'. Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estava a dar') được dùng cho hành động đang diễn ra trong quá khứ. Đại từ 'te' được đặt đúng vị trí sau động từ nguyên mẫu ('dar-te').
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
-
"Tu estás a sentir a animação da festa, não é? Vejo que te divertes!"Bạn đang cảm nhận sự náo nhiệt của bữa tiệc, phải không? Tôi thấy bạn đang vui!Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít thân mật) với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ hai số ít ('estás') và cấu trúc 'estar a sentir' (đang cảm nhận) để diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ 'te' đặt trước động từ 'divertes' vì sau 'que'.
-
"Nós procuramos animações para as crianças durante as férias de verão e estamos a considerar várias opções."Chúng tôi tìm kiếm các hoạt động vui chơi cho trẻ em trong kỳ nghỉ hè và đang xem xét nhiều lựa chọn.Sử dụng 'Nós' (chúng tôi) với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều ('estamos') và cấu trúc 'estar a considerar' (đang xem xét) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Animações' ở dạng số nhiều.
-
"Eles estão a planear animação para o festival da cidade; sei que eles dão sempre o seu melhor!"Họ đang lên kế hoạch tổ chức các hoạt động vui chơi cho lễ hội của thành phố; tôi biết họ luôn cống hiến hết mình!Sử dụng 'Eles' (họ) với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ ba số nhiều ('estão') và cấu trúc 'estar a planear' (đang lên kế hoạch) để diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ 'dão' đặt trước 'sempre'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
