(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aparência
B1
Feminino B1 Chung

aparência

/ɐ.pɐˈɾẽ.sjɐ/
vẻ bề ngoài
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "aparência" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

O aspeto ou ar exterior de alguém ou algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vẻ bề ngoài, diện mạo của ai đó hoặc cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A sua aparência era cuidada e elegante."

    "Vẻ bề ngoài của cô ấy được chăm chút và thanh lịch."

  • "Não julguemos as pessoas pela aparência."

    "Đừng đánh giá mọi người qua vẻ bề ngoài."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

N/A

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) aparências
As aparências iludem muitas vezes.
(As aparências enganam muitas vezes.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) aparênciazinha
Ela tinha uma aparênciazinha frágil.
(Ela tinha uma aparência um pouco frágil.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)