(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ar
A1
nome masculino A1 Đời sống hàng ngày, Khoa học tự nhiên, Môi trường

ar

/aɾ/
không khí
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

A camada de gases que envolve a Terra.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không khí, chất khí vô hình bao quanh Trái Đất, chủ yếu là hỗn hợp oxy và nitơ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O ar está muito poluído na cidade."

    "Không khí ở thành phố rất ô nhiễm."

  • "Preciso de ar fresco."

    "Tôi cần không khí trong lành."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Không có lưu ý đặc biệt.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) ares
Os ares da montanha são revigorantes.
(Không khí vùng núi thật sảng khoái.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) arinho
Sinto um arinho fresco a entrar pela janela.
(Tôi cảm thấy một làn gió mát nhẹ thổi qua cửa sổ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Mạo từ xác định và không xác định
  • "É essencial que tenhas um ar puro em casa."
    Điều thiết yếu là bạn phải có không khí trong lành ở nhà.
    Cụm từ "um ar puro" sử dụng mạo từ không xác định 'um' (một) vì đề cập đến một loại không khí (không khí trong lành) chưa được xác định cụ thể. Động từ 'ter' được chia ở ngôi 'tu' (tenhas - thì Subjunctive).
  • "Tu estás a sentir o ar fresco desta manhã?"
    Bạn đang cảm nhận không khí trong lành sáng nay chứ?
    Cụm từ "o ar fresco" sử dụng mạo từ xác định 'o' (cái/đó) vì nói đến luồng không khí cụ thể đang được cảm nhận. Cấu trúc "estar a + infinitivo" ('estás a sentir') được dùng cho hành động đang diễn ra, tuân thủ chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu. Động từ 'estar' được chia ở ngôi 'tu'.
  • "Os ares marítimos fazem bem à saúde, não te parece?"
    Không khí biển tốt cho sức khỏe, bạn không nghĩ vậy sao?
    Cụm từ "Os ares marítimos" sử dụng mạo từ xác định số nhiều 'os' với 'ares' (số nhiều của 'ar') để chỉ những luồng không khí đặc trưng của vùng biển. Câu hỏi thân mật kết thúc bằng "não te parece?" (không bạn nghĩ sao?), với 'te' là đại từ vị trí chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu (enclisis).
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dar-te-ei, com os ares da montanha, a energia que precisas para enfrentar o dia."
    Tôi sẽ cho bạn, cùng với không khí trong lành của núi, năng lượng mà bạn cần để đối mặt với một ngày.
    Mesóclise ('Dar-te-ei') được sử dụng vì bắt đầu câu. 'ares' là dạng số nhiều của 'ar', kết hợp với giới từ 'com' để diễn tả sự đi kèm. Chia động từ 'dar' ở thì tương lai ngôi 'tu'.
  • "Acreditá-lo-ias se te dissesse que os ares da cidade estão a prejudicar a tua saúde?"
    Bạn có tin điều đó không nếu tôi nói với bạn rằng không khí của thành phố đang gây hại cho sức khỏe của bạn?
    Mesóclise ('Acreditá-lo-ias') được sử dụng vì có giới từ 'se'. Cấu trúc 'estar a prejudicar' thể hiện hành động đang diễn ra (Continuous Aspect). 'os ares' chỉ không khí của thành phố. 'te' là đại từ tân ngữ cho ngôi 'tu'.
  • "Oferecer-lhe-íamos, com os ares da primavera, um jardim florido se tivéssemos tempo."
    Chúng tôi sẽ tặng cho anh/chị, cùng với không khí mùa xuân, một khu vườn đầy hoa nếu chúng tôi có thời gian.
    Mesóclise ('Oferecer-lhe-íamos') được sử dụng vì có giới từ 'se'. 'ares' chỉ không khí. 'lhe' là đại từ tân ngữ gián tiếp, ngôi 'o senhor/a senhora'. Chia động từ 'oferecer' ở thì condicional ngôi 'nós'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)