(Vị trí top_banner)
Hình minh họa atacar
B1
Verbo B1 General

atacar

[ɐ.tɐˈkaɾ]
tấn công
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "atacar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Investir contra algo ou alguém.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tấn công ai đó hoặc cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Os leões estão a atacar a zebra."

    "Những con sư tử đang tấn công con ngựa vằn."

  • "O vírus começou a atacar o sistema."

    "Virus bắt đầu tấn công hệ thống."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

agredir(xâm lược, tấn công) investir(đầu tư, tấn công)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Vị trí đại từ (clitics): Dá-me, Te, O/A, Nos, Vos, Os/As (ex: Ele dá-te um presente). Cấu trúc thường gặp: atacar + alvo (người/vật).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu ataco
Eu ataco o problema de frente.
(Tôi tấn công vấn đề trực diện.)
Tu atacas
Ele/Você ataca
Nós atacamos
Eles/Vocês atacam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu ataquei
Ontem, eles atacaram a cidade.
(Hôm qua, họ đã tấn công thành phố.)
Tu atacaste
Ele/Você atacou
Nós atacámos
Eles/Vocês atacaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu atacava
Quando era jovem, eu atacava com mais frequência.
(Khi còn trẻ, tôi tấn công thường xuyên hơn.)
Tu atacavas
Ele/Você atacava
Nós atacávamos
Eles/Vocês atacavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "Os cães do vizinho estão a atacar o carteiro outra vez!"
    Lũ chó nhà hàng xóm lại đang tấn công người đưa thư nữa rồi!
    Cấu trúc 'estão a atacar' (Estar a + Infinitivo) diễn tả hành động 'tấn công' đang diễn ra. 'Estão' là dạng chia của động từ 'estar' cho ngôi thứ ba số nhiều ('eles' - chúng nó) ở thì Hiện tại (Presente do Indicativo).
  • "Porque é que estás a atacar os meus argumentos em vez de debateres de forma construtiva?"
    Tại sao cậu lại đang công kích các luận điểm của tôi thay vì tranh luận một cách có xây dựng?
    Sử dụng 'estás a atacar' để miêu tả hành động 'công kích' đang tiếp diễn. 'Estás' là dạng chia của động từ 'estar' ở thì hiện tại cho ngôi 'Tu' (bạn/cậu - văn phong thân mật).
  • "Eu não posso falar agora, estou a atacar a fortaleza no jogo."
    Bây giờ tôi không nói chuyện được, tôi đang tấn công pháo đài trong game.
    Cấu trúc thì tiếp diễn 'estou a atacar' thể hiện hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. 'Estou' là dạng chia của động từ 'estar' cho ngôi 'Eu' (tôi) ở thì hiện tại.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Naquele jogo de computador antigo, o exército inimigo atacava sempre pela mesma rota."
    Trong trò chơi máy tính cũ đó, quân địch luôn luôn tấn công theo cùng một lộ trình.
    Động từ 'atacar' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas) thì Pretérito Imperfeito là 'atacavam'. Thì này được dùng để mô tả một hành động lặp đi lặp lại hoặc một thói quen trong quá khứ.
  • "Quando eras mais novo, tu atacavas os teus medos de frente, sem hesitar."
    Khi còn trẻ, bạn (mày) đã đối mặt trực diện với nỗi sợ của mình mà không chút do dự.
    Động từ được chia cho ngôi 'tu' (ngôi thứ hai số ít) là 'atacavas'. Ví dụ này sử dụng văn phong thân mật chuẩn châu Âu, dùng 'tu' thay cho 'você'. Thì Pretérito Imperfeito mô tả một đặc điểm hoặc thói quen trong quá khứ.
  • "Os piratas informáticos estavam a atacar o sistema quando a equipa de segurança os detetou."
    Các tin tặc đang tấn công hệ thống thì bị đội an ninh phát hiện.
    Để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, ta dùng cấu trúc chuẩn châu Âu: ESTAR (chia ở Pretérito Imperfeito) + A + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU. Ở đây, 'estavam a atacar' mô tả hành động 'tấn công' đang diễn ra thì một hành động khác ('detetou') xen vào.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu atacas o problema com muita energia, mas nem sempre tens razão."
    Bạn tấn công vấn đề với rất nhiều năng lượng, nhưng không phải lúc nào bạn cũng đúng.
    Động từ 'atacar' chia ở ngôi thứ hai số ít ('tu') thì hiện tại đơn. Lưu ý cách sử dụng 'tu' cho văn phong thân mật.
  • "Neste momento, os manifestantes estão a atacar o parlamento com pedras e garrafas."
    Vào lúc này, những người biểu tình đang tấn công quốc hội bằng đá và chai lọ.
    Sử dụng cấu trúc 'estar a atacar' để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Estar' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas) thì hiện tại đơn ('estão').
  • "Os cães ladram e atacam quem se aproxima da quinta."
    Những con chó sủa và tấn công bất cứ ai đến gần trang trại.
    Động từ 'atacar' chia ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas) thì hiện tại đơn ('atacam'). Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)