(Vị trí top_banner)
Hình minh họa atirar-se
B2
Verbo reflexivo B2 Hành động, Cảm xúc

atirar-se

[ɐ.tiˈɾaɾ.sɨ]
ném mình
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "atirar-se" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Lançar-se impetuosamente; arremessar-se com força e, frequentemente, de forma imprudente.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ném mình một cách mạnh mẽ và thường là liều lĩnh.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele decidiu atirar-se de um penhasco."

    "Anh ấy quyết định ném mình khỏi vách đá."

  • "Não te atires para conclusões precipitadas!"

    "Đừng vội vàng đưa ra kết luận!"

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo reflexivo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos. Ex: Atiro-me, Atiras-te, Atira-se, Atiramo-nos, Atirais-vos, Atiram-se.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu atiro-me
Eu atiro-me para a cama depois de um longo dia de trabalho.
(Tôi ngã xuống giường sau một ngày dài làm việc.)
Tu atiras-te
Ele/Você atira-se
Nós atiramo-nos
Eles/Vocês atiram-se
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu atirei-me
Ontem, atirei-me para a piscina para me refrescar.
(Hôm qua, tôi đã nhảy xuống hồ bơi để giải nhiệt.)
Tu atiraste-te
Ele/Você atirou-se
Nós atiramo-nos
Eles/Vocês atiraram-se
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu atirava-me
Quando era criança, atirava-me para a relva para brincar.
(Khi còn bé, tôi thường nhảy lên bãi cỏ để chơi.)
Tu atiravas-te
Ele/Você atirava-se
Nós atirávamo-nos
Eles/Vocês atiravam-se

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Se tivesses mais coragem, atirar-te-ias de cabeça para esta aventura sem pensar duas vezes."
    Nếu bạn có nhiều dũng khí hơn, bạn sẽ lao đầu vào cuộc phiêu lưu này mà không cần suy nghĩ.
    Câu điều kiện loại 2. 'Atirar-se-ias' là dạng Condicional Simples của 'atirar-se' ở ngôi 'tu'. Đại từ 'te' được đặt trước động từ ('atirar-te-ias') do quy tắc proclisis trong mệnh đề điều kiện 'Se...'.
  • "Eu não me atiraria de um avião sem paraquedas, mesmo que me pagassem bem."
    Tôi sẽ không nhảy khỏi máy bay mà không có dù, ngay cả khi họ trả cho tôi nhiều tiền.
    'Atirar-me-ia' là dạng Condicional Simples của 'atirar-se' ở ngôi 'eu'. Đại từ 'me' được đặt trước động từ ('atirar-me-ia') do quy tắc proclisis sau phủ định 'não'.
  • "Eles atirar-se-iam ao fogo para te salvar, tal é a amizade que sentem por ti."
    Họ sẽ lao mình vào lửa để cứu bạn, tình bạn mà họ dành cho bạn lớn đến vậy.
    'Atirar-se-iam' là dạng Condicional Simples của 'atirar-se' ở ngôi 'eles'. Đại từ 'se' được đặt giữa động từ ('atirar-se-iam') theo quy tắc thông thường cho thì Condicional Simples khi không có yếu tố gây proclisis.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, tu atiraste-te da ponte para o rio sem pensar nas consequências."
    Hôm qua, bạn đã nhảy từ trên cầu xuống sông mà không nghĩ đến hậu quả.
    Chia động từ 'atirar-se' ở thì Pretérito Perfeito Simples, ngôi 'tu' (ngôi thứ hai số ít). Đại từ phản thân '-te' gắn liền với động từ do vị trí sau chủ ngữ.
  • "No ano passado, eles atiraram-se de paraquedas durante as férias."
    Năm ngoái, họ đã nhảy dù trong kỳ nghỉ.
    Chia động từ 'atirar-se' ở thì Pretérito Perfeito Simples, ngôi 'eles' (ngôi thứ ba số nhiều). Đại từ phản thân '-se' gắn liền với động từ do vị trí sau chủ ngữ.
  • "Quando o alarme soou, eu atirei-me da cama e corri para a rua."
    Khi chuông báo động vang lên, tôi đã bật khỏi giường và chạy ra đường.
    Chia động từ 'atirar-se' ở thì Pretérito Perfeito Simples, ngôi 'eu' (ngôi thứ nhất số ít). Đại từ phản thân '-me' gắn liền với động từ do vị trí sau chủ ngữ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)