audição
[aw.diˈsɐ̃w̃]
sự lắng nghe
Intermediário (B1)
Significado "audição" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de ouvir; capacidade de ouvir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động chú ý và cố gắng nghe điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"A audição é um dos sentidos mais importantes para a comunicação."
"Sự lắng nghe là một trong những giác quan quan trọng nhất để giao tiếp."
"Preciso de melhorar a minha audição em ambientes ruidosos."
"Tôi cần cải thiện khả năng nghe của mình trong môi trường ồn ào."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: audições (ões)
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | audições |
As audições para a orquestra começam amanhã.
(Các buổi thử giọng cho dàn nhạc bắt đầu vào ngày mai.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | audiçãozinha |
Foi só uma audiçãozinha para testar o som.
(Đó chỉ là một buổi nghe thử nhỏ để kiểm tra âm thanh.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"Para teres uma boa audição, é importante que vás ao médico regularmente."Để có một thính giác tốt, điều quan trọng là bạn nên đi khám bác sĩ thường xuyên.Sử dụng 'teres' (Infinitivo Pessoal của 'ter') chia cho 'tu'. Mệnh đề phụ thuộc bắt đầu bằng 'que' đòi hỏi động từ chia ở Subjuntivo (văs). 'Audição' được dùng với nghĩa 'thính giác'.
-
"Eles combinaram encontrar-se depois de terem uma audição na Gulbenkian."Họ đã hẹn gặp nhau sau khi có buổi thử giọng tại Gulbenkian.'Terem' là Infinitivo Pessoal của 'ter' chia cho 'eles'. Lưu ý vị trí của đại từ phản thân 'se' (enclisis) sau động từ 'encontrar'.
-
"Antes de ires para casa, deves estar a verificar se a tua audição está normal. "Trước khi bạn về nhà, bạn nên kiểm tra xem thính giác của bạn có bình thường không.'Ires' là Infinitivo Pessoal của 'ir' chia cho 'tu'. Cấu trúc 'estar a verificar' (estar a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra. Mệnh đề 'se a tua audição está normal' sử dụng indicativo vì diễn tả một sự thật.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
-
"Tu estás a ter uma boa audição para a tua idade. Parabéns!"Bạn đang có thính giác tốt so với tuổi của bạn. Xin chúc mừng!Sử dụng 'Tu' (thân mật) với chia động từ 'estás' và cấu trúc 'estar a ter' (thì hiện tại tiếp diễn).
-
"Senhor, a sua audição para frequências altas parece estar a deteriorar-se. Deve consultar um especialista."Thưa ông, thính giác của ông đối với tần số cao dường như đang suy giảm. Ông nên tham khảo ý kiến của một chuyên gia.Sử dụng 'Senhor' (lịch sự) với 'sua audição' (thính giác của ông) và 'estar a deteriorar-se' (thì hiện tại tiếp diễn, dạng phản thân).
-
"Não sei se tu estás a prestar atenção durante as audições de novos talentos. Precisamos da tua opinião!"Tôi không biết bạn có đang chú ý trong các buổi thử giọng tài năng mới không. Chúng tôi cần ý kiến của bạn!Sử dụng 'Tu' (thân mật) với 'estás a prestar atenção' (thì hiện tại tiếp diễn) và 'tua opinião' (ý kiến của bạn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
