avançar
/ɐ.vɐ̃ˈsaɾ/
bước lên
Intermediário (B1)
Significado "avançar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Mover-se para a frente; progredir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bước về phía trước; tiến lên.
Exemplos (Ví dụ)
"O exército avançou sobre o inimigo."
"Quân đội tiến lên tấn công kẻ thù."
"Estamos a avançar com o projeto."
"Chúng tôi đang tiến hành dự án."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Chú ý vị trí của các đại từ (clíticos) trong câu. Vd: 'Dá-me a mão' thay vì 'Me dá a mão'.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | avanço |
Eu avanço na minha carreira.
(Tôi đang thăng tiến trong sự nghiệp của mình.) |
| Tu | avanças | |
| Ele/Você | avança | |
| Nós | avançamos | |
| Eles/Vocês | avançam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | avancei |
Ele avançou rapidamente para a frente.
(Anh ấy đã nhanh chóng tiến về phía trước.) |
| Tu | avançaste | |
| Ele/Você | avançou | |
| Nós | avançámos | |
| Eles/Vocês | avançaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | avançava |
Eu avançava lentamente pela rua.
(Tôi đang tiến chậm trên đường.) |
| Tu | avançavas | |
| Ele/Você | avançava | |
| Nós | avançávamos | |
| Eles/Vocês | avançavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
