caçar
[kɐˈsaɾ]
săn bắt
Intermediário (B1)
Significado "caçar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Perseguir ou buscar animais selvagens para os matar ou apanhar, geralmente para desporto ou alimentação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Săn bắt (động vật hoang dã) để giải trí hoặc lấy thức ăn.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele gosta de ir caçar aos domingos."
"Anh ấy thích đi săn vào các ngày Chủ nhật."
"Estamos a caçar javalis na floresta."
"Chúng tôi đang săn lợn rừng trong rừng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Chú ý vị trí của các đại từ (clíticos). Ví dụ: Estou a caçar (Tôi đang đi săn).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | caço |
Eu caço coelhos na floresta.
(Tôi săn thỏ trong rừng.) |
| Tu | caças | |
| Ele/Você | caça | |
| Nós | caçamos | |
| Eles/Vocês | caçam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | cacei |
Ontem, ele caçou um veado.
(Hôm qua, anh ấy đã săn một con nai.) |
| Tu | caçaste | |
| Ele/Você | caçou | |
| Nós | caçámos | |
| Eles/Vocês | caçaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | caçava |
Quando era criança, caçava borboletas no jardim.
(Khi còn nhỏ, tôi thường săn bướm trong vườn.) |
| Tu | caçavas | |
| Ele/Você | caçava | |
| Nós | caçávamos | |
| Eles/Vocês | caçavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
