carinhoso
/kɐ.ɾiˈɲo.zu/
âu yếm
Intermediário (B1)
Significado "carinhoso" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que demonstra carinho; afetuoso.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dễ dàng cảm thấy hoặc thể hiện sự dịu dàng hoặc tình cảm ấm áp.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele é muito carinhoso com os seus filhos."
"Anh ấy rất âu yếm với các con của mình."
"Ela deu-me um abraço carinhoso."
"Cô ấy ôm tôi một cách âu yếm."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Adjetivos terminados em -oso formam o feminino em -osa (carinhosa).
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | carinhosa |
Ela é uma menina carinhosa.
(Cô ấy là một cô gái âu yếm.) |
| Masculine Plural | carinhosos |
Eles são pais carinhosos.
(Họ là những người cha âu yếm.) |
| Feminine Plural | carinhosas |
As mães eram muito carinhosas.
(Những người mẹ rất âu yếm.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | carinhosíssimo |
Ele foi carinhosíssimo com ela.
(Anh ấy đã rất âu yếm với cô ấy.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"Para seres carinhoso, deves estar a demonstrar afeto frequentemente."Để thể hiện sự ân cần, bạn nên thường xuyên thể hiện tình cảm.Uso do infinitivo pessoal 'seres' (tu seres) conjugado com 'deves'. Uso da locução 'estar a demonstrar' para indicar uma ação contínua.
-
"É importante estares a ser carinhoso com os teus avós para eles se sentirem amados. Dá-lhes um abraço!"Việc bạn ân cần với ông bà là quan trọng để họ cảm thấy được yêu thương. Hãy ôm họ!Infinitivo pessoal 'estares a ser' (tu estares a ser). 'Dá-lhes' demonstra a colocação pronominal enclítica correta. 'Estar a ser' indica um estado contínuo de ser carinhoso.
-
"Para os filhos serem carinhosos com os pais, é preciso estarem a mostrar compreensão e respeito."Để những người con ân cần với cha mẹ, cần phải thể hiện sự thấu hiểu và tôn trọng.Infinitivo pessoal 'serem' (eles serem) e 'estarem a mostrar' (eles estarem a mostrar). A locução 'estar a mostrar' indica que a ação de mostrar compreensão e respeito é contínua.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"O meu namorado é muito carinhoso. Está sempre a dar-me beijos e abraços."Bạn trai tôi rất ân cần. Anh ấy luôn cho tôi những nụ hôn và cái ôm.Sử dụng 'meu' (của tôi) làm hạn định từ sở hữu. 'Estar a dar' là cấu trúc Continuous Aspect (đang cho). 'Dar-me' tuân thủ quy tắc Enclisis (đặt đại từ sau động từ).
-
"A tua mãe é carinhosa para contigo? Espero que sim!"Mẹ của bạn có ân cần với bạn không? Tôi hy vọng là có!Sử dụng 'tua' (của bạn - ngôi 'tu') làm hạn định từ sở hữu. 'Contigo' là giới từ + đại từ ngôi 'tu' (với bạn). Chia động từ 'é' ở ngôi thứ ba số ít, phù hợp với chủ ngữ 'a tua mãe'.
-
"O nosso avô é muito carinhoso com todos os netos. Está sempre a contar-nos histórias."Ông nội của chúng ta rất ân cần với tất cả các cháu. Ông luôn kể chuyện cho chúng ta.Sử dụng 'nosso' (của chúng ta) làm hạn định từ sở hữu. 'Contar-nos' tuân thủ quy tắc Enclisis (đặt đại từ sau động từ). 'Estar a contar' là cấu trúc Continuous Aspect (đang kể).
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu estás a ser muito carinhoso para comigo hoje. Agradeço-te."Hôm nay bạn rất chu đáo với tôi. Tôi cảm ơn bạn.Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít. 'Estás a ser' là dạng 'estar a + infinitive', diễn tả hành động đang diễn ra (bạn đang rất chu đáo). 'Te' là đại từ tân ngữ đặt sau động từ (enclisis) theo quy tắc Bồ Đào Nha.
-
"Ele está a ser carinhoso com a avó. Dá-lhe sempre um beijo."Anh ấy đang chu đáo với bà. Anh ấy luôn hôn bà.'Está a ser' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Dá-lhe' là một ví dụ về enclisis (đại từ đặt sau động từ) và bắt đầu một mệnh đề, 'lhe' (đại từ tân ngữ) được đặt sau động từ 'dá'.
-
"Nós estamos a ser carinhosos com o nosso cão. Damo-lhe muita atenção."Chúng tôi đang chu đáo với con chó của mình. Chúng tôi dành cho nó rất nhiều sự quan tâm.'Estamos a ser' diễn tả hành động đang diễn ra ở thì hiện tại. 'Damo-lhe' là một ví dụ khác về enclisis, với 'lhe' (đại từ tân ngữ) đặt sau động từ 'Damos'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
