(Vị trí top_banner)
Hình minh họa categorizar
B1
Verbo B1 Tổng quát

categorizar

[kɐ.tɛ.ɣu.ɾiˈzaɾ]
phân loại
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "categorizar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Dividir ou organizar em categorias.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phân loại, chia thành các nhóm theo loại của chúng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a categorizar os livros por género."

    "Tôi đang phân loại sách theo thể loại."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Em Portugal, usa-se 'a' + infinitivo em vez de 'em' + gerúndio. Ex: Estou a categorizar.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu categorizo
Eu categorizo os documentos por data.
(Tôi phân loại tài liệu theo ngày.)
Tu categorizas
Ele/Você categoriza
Nós categorizamos
Eles/Vocês categorizam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu categorizei
Ontem, ele categorizou todos os seus livros.
(Hôm qua, anh ấy đã phân loại tất cả sách của mình.)
Tu categorizaste
Ele/Você categorizou
Nós categorizámos
Eles/Vocês categorizaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu categorizava
Antes, eu categorizava todos os emails manualmente.
(Trước đây, tôi thường phân loại tất cả các email bằng tay.)
Tu categorizavas
Ele/Você categorizava
Nós categorizávamos
Eles/Vocês categorizavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, categorizaremos os novos produtos antes de os enviar para as lojas."
    Ngày mai, chúng ta sẽ phân loại các sản phẩm mới trước khi gửi chúng đến các cửa hàng.
    Sử dụng 'categorizaremos' (chúng ta sẽ phân loại) ở thì Futuro do Indicativo. Động từ 'categorizar' chia theo ngôi 'nós' (chúng ta) ở thì tương lai đơn. Vị trí đại từ 'os' (chúng) đặt trước động từ 'enviar' vì có từ 'antes de'.
  • "Se estudares mais, categorizarás facilmente os diferentes tipos de orações."
    Nếu bạn học hành chăm chỉ hơn, bạn sẽ dễ dàng phân loại các loại câu khác nhau.
    Sử dụng 'categorizarás' (bạn sẽ phân loại) ở thì Futuro do Indicativo, chia theo ngôi 'tu' (bạn). Đây là dạng chia động từ tương lai đơn cho ngôi thứ hai số ít. Cấu trúc câu điều kiện loại 1 (Se... + Futuro do Indicativo).
  • "No futuro, o sistema de inteligência artificial categorizará automaticamente os documentos."
    Trong tương lai, hệ thống trí tuệ nhân tạo sẽ tự động phân loại các tài liệu.
    Sử dụng 'categorizará' (nó sẽ phân loại) ở thì Futuro do Indicativo, chia theo ngôi thứ ba số ít (ele/ela/você/o sistema). Động từ 'categorizar' chia ở ngôi thứ ba số ít, thì tương lai đơn. Lưu ý sự khác biệt trong cách chia so với các ngôi khác.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "O relatório foi categorizado em três secções principais, seguindo as diretrizes estabelecidas pelo conselho."
    Bản báo cáo đã được phân loại thành ba phần chính, theo hướng dẫn đã được hội đồng thiết lập.
    'Categorizado' là dạng phân từ quá khứ bất quy tắc của 'categorizar'. Câu sử dụng cấu trúc bị động với 'foi' (ser - quá khứ) + phân từ quá khứ.
  • "Já temos categorizado todos os documentos importantes para a auditoria. Agora estamos a verificar a sua integridade."
    Chúng tôi đã phân loại tất cả các tài liệu quan trọng cho cuộc kiểm toán. Bây giờ chúng tôi đang kiểm tra tính toàn vẹn của chúng.
    'Categorizado' là dạng phân từ quá khứ bất quy tắc của 'categorizar'. 'Estamos a verificar' là ví dụ về 'Estar a + Infinitivo', thể hiện hành động đang diễn ra. 'Temos categorizado' thì quá khứ hoàn thành.
  • "Os produtos foram categorizados de acordo com o seu prazo de validade e o seu tipo. Se fores ao armazém, consegues vê-los."
    Các sản phẩm đã được phân loại theo hạn sử dụng và chủng loại của chúng. Nếu bạn đến kho, bạn có thể thấy chúng.
    'Categorizados' là dạng phân từ quá khứ bất quy tắc của 'categorizar', được chia phù hợp với danh từ số nhiều 'os produtos'. 'Fores' chia theo ngôi 'Tu' (thân mật). Cấu trúc câu bị động.
(Vị trí vocab_tab4_inline)