cátodo
[ˈka.tu.ðu]
điện cực âm
Intermediário (B1)
Significado "cátodo" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Elétrodo através do qual a corrente elétrica sai de um dispositivo elétrico.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Điện cực mà dòng điện đi ra trong một thiết bị điện; thường được gọi là catốt.
Exemplos (Ví dụ)
"O cátodo é o terminal negativo numa pilha."
"Điện cực âm là cực âm trong pin."
"Neste díodo, o cátodo está ligado ao terra."
"Trong điốt này, cực âm được nối đất."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Không có ghi chú đặc biệt.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | cátodos |
Os cátodos das pilhas estão gastos.
(Các cực âm của pin đã hết.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | catodozinho |
Este é um catodozinho para o projeto.
(Đây là một cực âm nhỏ cho dự án.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, tu ligaste o cátodo à fonte de energia, mas esqueceste-te de verificar a voltagem."Hôm qua, bạn đã kết nối cực âm với nguồn điện, nhưng lại quên kiểm tra điện áp.Chia động từ 'ligar' (kết nối) ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'tu'. Đại từ 'te' được đặt theo quy tắc enclisis sau động từ 'esqueceste'.
-
"No laboratório, nós usámos cátodos de cobre durante a experiência e eles funcionaram perfeitamente."Trong phòng thí nghiệm, chúng tôi đã sử dụng cực âm bằng đồng trong quá trình thí nghiệm và chúng hoạt động hoàn hảo.Chia động từ 'usar' (sử dụng) ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'nós'. 'Cátodos' ở dạng số nhiều.
-
"O técnico substituiu o cátodo defeituoso e a máquina voltou a funcionar como antes."Người kỹ thuật viên đã thay thế cực âm bị lỗi và máy móc lại hoạt động như trước.Chia động từ 'substituir' (thay thế) ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'ele'. Không sử dụng 'estar a...' vì diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"Este cátodo é teu, e estás a usá-lo incorretamente. O meu cátodo está a funcionar perfeitamente."Cái cực âm này là của bạn, và bạn đang dùng nó không đúng cách. Cực âm của tôi đang hoạt động hoàn hảo.Sử dụng 'teu' (của bạn) và 'meu' (của tôi) làm tính từ sở hữu. Cấu trúc 'estar a usar' (đang dùng) thể hiện hành động đang diễn ra, chia theo ngôi 'tu'.
-
"Os cátodos são nossos, mas a responsabilidade pela sua manutenção é vossa. Estamos a verificar os vossos cátodos."Các cực âm này là của chúng tôi, nhưng trách nhiệm bảo trì chúng là của các bạn. Chúng tôi đang kiểm tra các cực âm của các bạn.Sử dụng 'nossos' (của chúng tôi) và 'vossa' (của các bạn) làm tính từ sở hữu số nhiều. Cấu trúc 'estamos a verificar' (đang kiểm tra) thể hiện hành động đang diễn ra, chia theo ngôi 'nós'.
-
"Estes são os cátodos dele. Ele está a protegê-los com o maior cuidado. A sua durabilidade depende disso."Đây là các cực âm của anh ấy. Anh ấy đang bảo vệ chúng một cách cẩn thận nhất. Độ bền của chúng phụ thuộc vào điều đó.Sử dụng 'dele' (của anh ấy/của ông ấy) làm đại từ sở hữu. 'Está a protegê-los' (đang bảo vệ chúng) sử dụng đại từ 'os' đặt sau động từ 'proteger' (enclisis). 'Sua' (của nó/của anh ấy) dùng làm tính từ sở hữu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
