cedido
[sɨˈdiðu]
nhượng bộ
Independente (B2)
Significado "cedido" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar-se menos rígido ou severo; concordar ou submeter-se à pressão ou súplicas.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trở nên bớt nghiêm khắc hoặc khắc nghiệt hơn; nhượng bộ hoặc khuất phục trước áp lực hoặc lời van xin.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele finalmente cedeu às minhas súplicas e deixou-me ir à festa."
"Cuối cùng anh ấy đã nhượng bộ lời cầu xin của tôi và cho phép tôi đi dự tiệc."
"A empresa cedeu às exigências dos trabalhadores após longas negociações."
"Công ty đã nhượng bộ yêu sách của người lao động sau nhiều cuộc đàm phán dài."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ 'ceder' có nghĩa là 'nhượng bộ'. Trong tiếng Bồ Đào Nha, vị trí của các đại từ (clitics) có thể thay đổi tùy thuộc vào cấu trúc câu.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | cedo |
Eu cedo o meu lugar a uma pessoa mais velha.
(Tôi nhường chỗ của tôi cho một người lớn tuổi hơn.) |
| Tu | cedes | |
| Ele/Você | cede | |
| Nós | cedemos | |
| Eles/Vocês | cedem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | cedi |
Ontem, ele cedeu à pressão dos colegas.
(Hôm qua, anh ấy đã nhượng bộ trước áp lực từ các đồng nghiệp.) |
| Tu | cedeste | |
| Ele/Você | cedeu | |
| Nós | cedemos | |
| Eles/Vocês | cederam | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | cedia |
Quando era jovem, eu cedia sempre aos caprichos dos meus irmãos.
(Khi còn trẻ, tôi luôn chiều theo những sở thích nhất thời của anh chị em mình.) |
| Tu | cedias | |
| Ele/Você | cedia | |
| Nós | cedíamos | |
| Eles/Vocês | cediam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
