combinação
[kum.bi.nɐˈsɐ̃w̃]
sự kết hợp
Intermediário (B1)
Significado "combinação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de combinar; união de coisas diferentes.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự kết hợp hoặc hợp nhất của những thứ khác nhau.
Exemplos (Ví dụ)
"A combinação de cores neste quadro é fascinante."
"Sự kết hợp màu sắc trong bức tranh này thật hấp dẫn."
"Estou a fazer uma combinação de ingredientes para um novo prato."
"Tôi đang kết hợp các nguyên liệu cho một món ăn mới."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: combinações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | combinações |
As combinações de cores neste quadro são fantásticas.
(Sự kết hợp màu sắc trong bức tranh này thật tuyệt vời.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | combinaçãozinha |
Foi só uma combinaçãozinha feliz de eventos.
(Đó chỉ là một sự kết hợp may mắn của các sự kiện.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando éramos jovens, a combinação de cores que tu estavas a usar era sempre estranha, mas agora tens muito bom gosto."Khi chúng ta còn trẻ, sự kết hợp màu sắc mà bạn đang mặc luôn kỳ lạ, nhưng bây giờ bạn có gu thẩm mỹ rất tốt.Sử dụng 'Pretérito Imperfeito' (éramos) để miêu tả trạng thái trong quá khứ. Cấu trúc 'estar a usar' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ. Ngôi 'tu' được sử dụng thân mật.
-
"A combinação de ingredientes que eu estava a fazer para o bolo era um segredo de família que me foi transmitido pela minha avó."Sự kết hợp các nguyên liệu mà tôi đang làm cho chiếc bánh là một bí mật gia đình được truyền lại cho tôi từ bà tôi.'Estava a fazer' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ (thì Quá khứ chưa hoàn thành). 'Foi transmitido' (được truyền lại) là một dạng của động từ 'transmitir' ở thì Quá khứ hoàn thành.
-
"Antes de haver telemóveis, a combinação de horários que as pessoas estavam a planear para se encontrarem era muito mais complicada."Trước khi có điện thoại di động, việc kết hợp thời gian mà mọi người lên kế hoạch để gặp nhau phức tạp hơn rất nhiều.'Estavam a planear' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ (thì Quá khứ chưa hoàn thành). 'Haver' được chia ở dạng 'haver' khi nó có nghĩa là 'existir'.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"A combinação das cores escolhidas tinha sido escrita num papel velho, mas alguém já a tinha rasgado."Sự kết hợp của những màu sắc đã chọn đã được viết trên một tờ giấy cũ, nhưng ai đó đã xé nó mất rồi.Particípio passado irregular: 'escrita' (escrever) e 'rasgado' (rasgar). Uso do pretérito mais-que-perfeito composto ('tinha sido escrita', 'tinha rasgado') para indicar uma ação anterior a outra no passado. A concordância de 'combinação' (feminino singular) com 'escrita'.
-
"Tu estavas a fazer uma combinação de ingredientes que nunca tinha sido vista antes, e tinhas posto todos os teus esforços nisso."Bạn đang thực hiện một sự kết hợp các nguyên liệu chưa từng thấy trước đây, và bạn đã dồn hết tâm sức vào đó.Particípio passado irregular: 'vista' (ver) e 'posto' (pôr). 'Estar a fazer' (continuous aspect). 'Tinhas posto' (pretérito mais-que-perfeito composto), chia ở ngôi 'Tu'. A concordância de 'combinação' (feminino singular) com 'vista'.
-
"Dá-me as combinações de números que foram impressas no bilhete; preciso de as verificar com o resultado do sorteio."Hãy đưa cho tôi những tổ hợp số đã được in trên vé; tôi cần kiểm tra chúng với kết quả xổ số.Particípio passado irregular: 'impressas' (imprimir). Enclise 'Dá-me' (imperativo). 'Foram impressas' (voz passiva com 'ser'). 'Combinações' (plural) concorda com 'impressas' (plural feminino).
Thì Hiện tại đơn
-
"A combinação de cores que tu estás a usar na tua pintura é fantástica. Combina perfeitamente com o tema."Sự kết hợp màu sắc mà bạn đang sử dụng trong bức tranh của bạn thật tuyệt vời. Nó hoàn toàn phù hợp với chủ đề.Sử dụng 'tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Estás a usar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra. Động từ 'combinar' chia ở ngôi thứ ba số ít ('combina') để hòa hợp với chủ ngữ 'a combinação'.
-
"Nós estamos a estudar as combinações possíveis de ingredientes para o novo prato. A combinação ideal leva a um sabor único."Chúng tôi đang nghiên cứu các sự kết hợp nguyên liệu có thể cho món ăn mới. Sự kết hợp lý tưởng dẫn đến một hương vị độc đáo.'Estamos a estudar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra. 'A combinação ideal' là chủ ngữ, động từ 'leva' được chia ở ngôi thứ ba số ít để hòa hợp.
-
"Se precisares de ajuda, dá-me o teu número. Nós fazemos uma combinação de horários para nos encontrarmos no autocarro."Nếu bạn cần giúp đỡ, hãy cho tôi số điện thoại của bạn. Chúng ta sẽ sắp xếp một sự kết hợp lịch trình để gặp nhau trên xe buýt.'Dá-me' (cho tôi) sử dụng enclisis (đặt đại từ sau động từ) vì đứng đầu câu. 'Fazemos' là chia động từ 'fazer' ở ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta). 'Combinação de horários' chỉ sự sắp xếp lịch trình.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
