(Vị trí top_banner)
Hình minh họa concluir
B1
Verbo B1 Tổng quát

concluir

/kõ.kluˈiɾ/
hoàn tất
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "concluir" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Chegar ao fim de; terminar; completar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hoàn thành, làm cho xong, chốt (một kế hoạch, thỏa thuận...)

Exemplos (Ví dụ)

  • "Já estou a concluir o meu curso na universidade."

    "Tôi sắp hoàn thành khóa học của mình tại trường đại học."

  • "Preciso de concluir este relatório até ao final da semana."

    "Tôi cần hoàn thành báo cáo này trước cuối tuần."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

terminar(kết thúc) finalizar(hoàn thành, kết thúc) rematar(kết thúc, hoàn thiện)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes). Ex: 'Vou concluir o projeto.' (Eu vou concluir o projeto.) Dá-me o livro.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu concluo
Eu concluo sempre os meus trabalhos a tempo.
(Tôi luôn hoàn thành công việc của mình đúng hạn.)
Tu concluis
Ele/Você conclui
Nós concluímos
Eles/Vocês concluem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu concluí
Ontem, ele concluiu o relatório final.
(Hôm qua, anh ấy đã hoàn thành báo cáo cuối cùng.)
Tu concluíste
Ele/Você concluiu
Nós concluímos
Eles/Vocês concluíram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu concluía
Antes, eu concluía os projetos mais rapidamente.
(Trước đây, tôi thường hoàn thành các dự án nhanh hơn.)
Tu concluias
Ele/Você concluía
Nós concluíamos
Eles/Vocês concluíam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Tương lai
  • "Quando tu concluíres os teus trabalhos de casa, poderemos ir ao cinema."
    Khi nào cậu hoàn thành xong bài tập về nhà, chúng ta có thể đi xem phim.
    Futuro do Conjuntivo (concluíres) được dùng sau liên từ chỉ thời gian 'Quando' để diễn tả một hành động giả định hoặc chưa chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai. Động từ được chia cho ngôi thân mật 'tu'.
  • "Se nós concluirmos o relatório antes do prazo, teremos o resto do dia livre."
    Nếu chúng ta hoàn thành bản báo cáo trước hạn chót, chúng ta sẽ được nghỉ hết phần còn lại của ngày.
    Cấu trúc câu điều kiện trong tương lai: 'Se' + 'Futuro do Conjuntivo' (concluirmos) + Mệnh đề chính ở thì tương lai (teremos). Nó diễn tả một điều kiện có thể xảy ra trong tương lai và kết quả của nó.
  • "Darei um prémio a todos os que concluírem a maratona."
    Tôi sẽ trao giải thưởng cho tất cả những ai hoàn thành cuộc thi marathon.
    Futuro do Conjuntivo (concluírem) được dùng sau đại từ không xác định ('todos os que') để chỉ một nhóm người hoặc một hành động chưa xảy ra trong tương lai. Động từ 'concluir' được chia cho ngôi thứ 3 số nhiều (eles/elas).
Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, depois de tu concluires o teu estágio, iremos celebrar com um jantar no restaurante favorito."
    Ngày mai, sau khi bạn hoàn thành kỳ thực tập của bạn, chúng ta sẽ ăn mừng bằng một bữa tối tại nhà hàng yêu thích.
    Sử dụng 'concluíres' (chia ở Futuro do Conjuntivo, diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai), sau đó sử dụng 'iremos' (Futuro do Indicativo) để chỉ hành động tiếp theo. 'Teu' là tính từ sở hữu cho ngôi 'tu'.
  • "Se tudo correr bem, até ao final do ano, concluirei a minha tese de doutoramento."
    Nếu mọi thứ suôn sẻ, đến cuối năm, tôi sẽ hoàn thành luận án tiến sĩ của mình.
    'Concluirei' là Futuro do Indicativo ngôi thứ nhất số ít (eu). Cấu trúc câu điều kiện với 'Se' + Futuro do Conjuntivo (trong mệnh đề 'Se') và Futuro do Indicativo (trong mệnh đề chính).
  • "Quando o chefe nos der luz verde, concluiremos a análise de mercado e apresentá-la-emos na reunião."
    Khi sếp bật đèn xanh cho chúng ta, chúng ta sẽ hoàn thành phân tích thị trường và trình bày nó tại cuộc họp.
    'Concluiremos' là Futuro do Indicativo ngôi thứ nhất số nhiều (nós). 'Apresentá-la-emos' là ví dụ về Enclisis (đại từ 'a' đặt sau động từ 'apresentaremos'). Cấu trúc 'Quando' + Futuro do Conjuntivo (der) + Futuro do Indicativo (concluiremos).
Thì Hiện tại đơn
  • "Eu estou a concluir o meu curso na universidade este ano."
    Tôi đang hoàn thành khóa học của mình tại trường đại học năm nay.
    Sử dụng 'estar a concluir' để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại (continuous aspect). Động từ 'concluir' chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì Presente do Indicativo.
  • "Tu concluis sempre os teus projetos a tempo, não é?"
    Bạn luôn hoàn thành các dự án của bạn đúng hạn, phải không?
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít - thân mật). Động từ 'concluir' chia ở ngôi 'tu' thì Presente do Indicativo. Câu hỏi đuôi sử dụng cấu trúc 'não é?' phổ biến.
  • "Nós concluímos a reunião daqui a uma hora, por isso temos de ser eficientes."
    Chúng tôi sẽ kết thúc cuộc họp trong một giờ nữa, vì vậy chúng ta phải làm việc hiệu quả.
    Động từ 'concluir' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós) thì Presente do Indicativo. Lưu ý sử dụng 'daqui a' để chỉ thời điểm trong tương lai gần.
(Vị trí vocab_tab4_inline)