(Vị trí top_banner)
Hình minh họa conclusão
B1
noun Feminino B1 Chung

conclusão

/kõ.kluˈzɐ̃w̃/
sự hoàn thành
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "conclusão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de concluir; finalização.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình hoàn thành một việc gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A conclusão do projeto está prevista para o próximo mês."

    "Việc hoàn thành dự án được lên kế hoạch vào tháng tới."

  • "Estamos a aguardar a conclusão das negociações."

    "Chúng tôi đang chờ đợi sự hoàn thành của các cuộc đàm phán."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

término(sự kết thúc) finalização(sự hoàn thiện)

Antônimos

início(sự bắt đầu) começo(sự khởi đầu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: conclusões

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) conclusões
As conclusões do relatório foram surpreendentes.
(Những kết luận của báo cáo thật đáng ngạc nhiên.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) conclusãozinha
Esta é apenas uma conclusãozinha preliminar.
(Đây chỉ là một kết luận sơ bộ nhỏ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Tu chegarás a uma conclusão válida sobre o projeto até ao fim do dia."
    Bạn sẽ đi đến một kết luận hợp lệ về dự án vào cuối ngày.
    'Chegarás' là dạng thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) của động từ 'chegar' (đến, đạt tới), chia cho ngôi 'Tu' (bạn thân mật), thể hiện một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
  • "Os investigadores apresentarão as suas conclusões detalhadas no próximo congresso."
    Các nhà nghiên cứu sẽ trình bày những kết luận chi tiết của họ tại hội nghị sắp tới.
    'Apresentarão' là dạng thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) của động từ 'apresentar' (trình bày), chia cho ngôi thứ ba số nhiều 'Os investigadores'. Từ 'conclusões' là dạng số nhiều của 'conclusão'.
  • "No final da semana, a equipa estará a finalizar as conclusões mais importantes do estudo."
    Vào cuối tuần, nhóm sẽ đang hoàn tất những kết luận quan trọng nhất của nghiên cứu.
    'Estará a finalizar' là cách diễn đạt hành động đang diễn ra trong tương lai (Future Continuous) theo chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu. Nó được hình thành bằng 'estar' (ở thì Tương lai đơn: estará) kết hợp với giới từ 'a' và động từ nguyên mẫu 'finalizar'. Tuyệt đối không dùng Gerúndio (finalizando) như tiếng Bồ Đào Nha Brazil.
(Vị trí vocab_tab4_inline)