(Vị trí top_banner)
Hình minh họa conferência
B1
substantivo Feminino B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Học thuật

conferência

/kõfɨˈɾẽn.sjɐ/
hội nghị
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "conferência" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Uma reunião formal de pessoas com interesses em comum, geralmente com duração de vários dias.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cuộc họp chính thức của những người có cùng mối quan tâm, thường kéo dài trong vài ngày.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A conferência sobre alterações climáticas está a decorrer em Lisboa."

    "Hội nghị về biến đổi khí hậu đang diễn ra ở Lisbon."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

congresso(đại hội) reunião(cuộc họp)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái. Chú ý phát âm đuôi '-ência'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) conferências
As conferências foram muito interessantes.
(As conferências foram muito interessantes.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) conferêncizinha
Foi uma conferêncizinha agradável.
(Foi uma conferêncizinha agradável.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)