contar com
[kõˈtaɾ ˈkõ]
dựa vào
Intermediário (B1)
Significado "contar com" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Acreditar, depender de alguém ou algo para obter ajuda, apoio ou informação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tin tưởng, dựa vào ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ, hỗ trợ hoặc thông tin.
Exemplos (Ví dụ)
"Podes contar comigo para te ajudar com as mudanças."
"Bạn có thể dựa vào tôi để giúp bạn chuyển nhà."
"Estou a contar com o teu apoio neste projeto."
"Tôi đang dựa vào sự hỗ trợ của bạn trong dự án này."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Lưu ý vị trí đại từ khi chia (Clitics). Ví dụ: Conta comigo. (Dựa vào tôi)
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | conto com |
Eu conto com a tua ajuda para este projeto.
(Tôi рассчитываю vào sự giúp đỡ của bạn cho dự án này.) |
| Tu | contas com | |
| Ele/Você | conta com | |
| Nós | contamos com | |
| Eles/Vocês | contam com | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | contei com |
Ontem, contei com a colaboração de todos para terminar o trabalho.
(Hôm qua, tôi đã рассчитывал vào sự hợp tác của tất cả mọi người để hoàn thành công việc.) |
| Tu | contaste com | |
| Ele/Você | contou com | |
| Nós | contámos com | |
| Eles/Vocês | contaram com | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | contava com |
Quando era mais jovem, contava sempre com o apoio dos meus pais.
(Khi còn trẻ, tôi luôn luôn рассчитывал vào sự hỗ trợ của cha mẹ tôi.) |
| Tu | contavas com | |
| Ele/Você | contava com | |
| Nós | contávamos com | |
| Eles/Vocês | contavam com | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
