(Vị trí top_banner)
Hình minh họa contrair uma doença
B1
verbo frasal B1 Tổng quát

contrair uma doença

[kõˈtɾajɾ uˈmɐ duˈẽsɐ]
mắc bệnh
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "contrair uma doença" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Apanhar ou desenvolver uma doença.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mắc bệnh gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele contraiu uma gripe forte durante o inverno."

    "Anh ấy bị cúm nặng vào mùa đông."

  • "Muitas pessoas contraíram COVID-19 nos últimos anos."

    "Nhiều người đã mắc COVID-19 trong những năm gần đây."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

apanhar uma doença(mắc bệnh) adoecer(bị bệnh)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Usar 'contrair' seguido do nome da doença.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu contraio
Ele contrai uma constipação todos os Invernos.
(Anh ấy bị cảm lạnh vào mỗi mùa đông.)
Tu contrais
Ele/Você contrai
Nós contraímos
Eles/Vocês contraem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu contraí
Eu contraí gripe no ano passado.
(Tôi bị cúm vào năm ngoái.)
Tu contraíste
Ele/Você contraiu
Nós contraímos
Eles/Vocês contraíram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu contraía
Quando era criança, contraía sempre sarampo.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn bị bệnh sởi.)
Tu contraías
Ele/Você contraía
Nós contraíamos
Eles/Vocês contraíam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Điều kiện
  • "Se não te agasalhasses devidamente no inverno, contrairias uma constipação."
    Nếu cậu không mặc ấm đầy đủ vào mùa đông, cậu sẽ bị cảm lạnh.
    Câu điều kiện loại 1 (điều kiện có thể xảy ra). 'Contrairias' là thì Condicional Simples của động từ 'contrair' (ngôi 'tu').
  • "Se o João não comesse tantos doces, não contrairia diabetes."
    Nếu João không ăn quá nhiều đồ ngọt, anh ấy sẽ không mắc bệnh tiểu đường.
    Câu điều kiện loại 2 (điều kiện ít có khả năng xảy ra). 'Contrairia' là thì Condicional Simples của động từ 'contrair' (ngôi 'ele/ela').
  • "Se não fumasses, não contrairias cancro do pulmão tão facilmente."
    Nếu cậu không hút thuốc, cậu sẽ không dễ dàng mắc ung thư phổi.
    Câu điều kiện loại 2. 'Contrairias' là thì Condicional Simples của động từ 'contrair' (ngôi 'tu'). Nhấn mạnh vào việc hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh.
Thức giả định - Tương lai
  • "Se tu não te agasalhares bem, contraíres uma doença respiratória quando fores para a Serra da Estrela."
    Nếu bạn không mặc ấm kỹ, bạn sẽ mắc bệnh đường hô hấp khi bạn đi đến Serra da Estrela.
    Ví dụ này sử dụng 'contraíres' (Futuro do Conjuntivo) chia cho 'tu'. Lưu ý cách chia động từ bất quy tắc 'contrair' ở thì Futuro do Conjuntivo. 'Agalhar-se bem' nghĩa là mặc ấm kỹ.
  • "Quando eles forem passar férias à praia, é provável que contraiam uma doença de pele se não usarem protetor solar."
    Khi họ đi nghỉ ở bãi biển, có khả năng họ sẽ mắc bệnh về da nếu không sử dụng kem chống nắng.
    Ví dụ này sử dụng 'contraiam' (Futuro do Conjuntivo) chia cho 'eles'. 'É provável que' diễn tả khả năng một sự việc xảy ra.
  • "Caso eu contraia uma doença grave, irei procurar tratamento médico imediatamente."
    Trong trường hợp tôi mắc một bệnh nghiêm trọng, tôi sẽ tìm kiếm điều trị y tế ngay lập tức.
    Ví dụ này sử dụng 'contraia' (Futuro do Conjuntivo) chia cho 'eu'. 'Caso' được sử dụng để diễn tả một điều kiện hoặc khả năng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)