convicções
/kõ.vikˈsõjʃ/
niềm tin vững chắc
Independente (B2)
Significado "convicções" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Crenças ou opiniões firmemente estabelecidas.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những niềm tin hoặc quan điểm được giữ vững chắc.
Exemplos (Ví dụ)
"As suas convicções religiosas são muito fortes."
"Những niềm tin tôn giáo của anh ấy rất mạnh mẽ."
"Tenho fortes convicções sobre a importância da educação."
"Tôi có những niềm tin vững chắc về tầm quan trọng của giáo dục."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural de 'convicção'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | convicções |
As suas convicções são muito fortes.
(Niềm tin của bạn rất mạnh mẽ.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | convicçõezinhas |
Estas são umas convicçõezinhas.
(Đây là một vài niềm tin nhỏ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"Aquele artigo sobre as tuas convicções foi escrito com grande paixão."Bài báo đó viết về những niềm tin của bạn đã được viết với một niềm đam mê lớn.Câu sử dụng thể bị động (voz passiva) với cấu trúc 'ser + particípio passado'. 'Escrito' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'escrever'. Nó ở dạng giống đực số ít ('escrito') để phù hợp với chủ ngữ 'Aquele artigo'.
-
"As suas convicções, embora controversas, foram abertas ao debate público."Những niềm tin của ông ấy, dù gây tranh cãi, đã được mở ra để tranh luận công khai.'Abertas' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'abrir'. Trong câu này, nó được dùng như một tính từ sau động từ 'ser' (foram) và được chia ở dạng giống cái, số nhiều ('abertas') để phù hợp với chủ ngữ 'As suas convicções'.
-
"Depois de tudo o que foi dito, as convicções dele permaneceram inalteradas."Sau tất cả những gì đã được nói ra, niềm tin của anh ấy vẫn không hề thay đổi.Cấu trúc 'foi dito' sử dụng phân từ quá khứ bất quy tắc 'dito' của động từ 'dizer'. 'Dito' ở đây giữ nguyên dạng gốc (giống đực, số ít) vì nó đi với đại từ không xác định 'tudo'.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
-
"Tu acreditas que as tuas convicções estão a influenciar as tuas decisões?"Bạn có tin rằng những niềm tin của bạn đang ảnh hưởng đến các quyết định của bạn không?Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Estão a influenciar' là cấu trúc continuous aspect (estar + a + infinitivo), diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Sei que tens convicções fortes, mas estás a ser demasiado inflexível com as minhas."Tôi biết bạn có những niềm tin mạnh mẽ, nhưng bạn đang quá cứng nhắc với những niềm tin của tôi.'Tens' là dạng chia động từ 'ter' (có) ở ngôi 'Tu'. 'Estás a ser' là continuous aspect (estar + a + infinitivo) của động từ 'ser'.
-
"Dá-me a tua opinião sincera, mesmo que vá contra as tuas convicções. Não tenho nada a perder."Hãy cho tôi ý kiến chân thành của bạn, ngay cả khi nó đi ngược lại niềm tin của bạn. Tôi không có gì để mất.'Dá-me' (cho tôi) tuân theo quy tắc enclisis (đặt đại từ sau động từ) ở đầu câu. 'A tua opinião' sử dụng 'tua' vì đang nói chuyện thân mật.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
