coser
[kuˈzɛɾ]
may
Iniciante (A1)
Significado "coser" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Unir com linha, utilizando agulha.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khâu, may: Nối các mảnh vải lại với nhau bằng kim và chỉ.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a coser um vestido novo."
"Tôi đang may một chiếc váy mới."
"A minha avó gosta de coser roupas para os netos."
"Bà tôi thích may quần áo cho các cháu."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (Dá-me, etc.).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | coso |
Eu coso a bainha das calças.
(Tôi đang may gấu quần.) |
| Tu | coses | |
| Ele/Você | cose | |
| Nós | cosemos | |
| Eles/Vocês | cosem | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | cosi |
Ontem, cosi um botão na camisa.
(Hôm qua, tôi đã may một cái cúc áo vào áo sơ mi.) |
| Tu | coseste | |
| Ele/Você | coseu | |
| Nós | cosemos | |
| Eles/Vocês | coseram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | cosia |
Quando era criança, cosia as minhas próprias roupas.
(Khi còn nhỏ, tôi thường tự may quần áo cho mình.) |
| Tu | cosias | |
| Ele/Você | cosia | |
| Nós | cosíamos | |
| Eles/Vocês | cosiam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu estás a coser a bainha das calças, não estás? Parece-me que está um pouco torta."Bạn đang may lai quần, đúng không? Có vẻ hơi lệch thì phải.Sử dụng 'estar a + coser' để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tu estás' là dạng chia ngôi thứ hai số ít của động từ 'estar' (thì, là, ở) ở thì Presente do Indicativo. 'Parece-me' (chứ không phải 'Me parece') tuân thủ quy tắc vị trí đại từ.
-
"Nós cosemos as nossas próprias roupas para poupar algum dinheiro. Agora, estamos a coser máscaras para ajudar a comunidade."Chúng tôi tự may quần áo để tiết kiệm tiền. Bây giờ, chúng tôi đang may khẩu trang để giúp đỡ cộng đồng.'Cosemos' là dạng chia ngôi thứ nhất số nhiều (nós) của động từ 'coser' ở thì Presente do Indicativo. 'Estamos a coser' nhấn mạnh hành động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.
-
"Eu coso este buraco na camisola todos os meses. Parece que a traça gosta muito dela! Estou a cosê-lo agora mesmo."Tôi vá cái lỗ này trên áo len mỗi tháng. Có vẻ như con mọt rất thích nó! Tôi đang vá nó ngay bây giờ.'Coso' là dạng chia ngôi thứ nhất số ít (eu) của động từ 'coser' ở thì Presente do Indicativo. 'Estou a cosê-lo' (chứ không phải 'Estou a coser ele') thể hiện vị trí đúng của đại từ 'o' sau động từ nguyên thể khi đi với cấu trúc 'estar a + infinitive'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
