(Vị trí top_banner)
Hình minh họa delegar
B1
Verbo B1 Quản lý

delegar

[dɛlɨˈɡaɾ]
ủy thác nhiệm vụ
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "delegar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Confiar (tarefa, responsabilidade, etc.) a outrem.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giao phó một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cho người khác, thường là người có vị trí thấp hơn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a delegar esta tarefa ao meu assistente."

    "Tôi đang ủy thác nhiệm vụ này cho trợ lý của tôi."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Lưu ý vị trí đại từ (Clitics): Dá-me, Dou-te,... Estou a delegar...

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu delego
Eu delego tarefas importantes à minha equipa.
(Tôi ủy thác những nhiệm vụ quan trọng cho đội của mình.)
Tu delegas
Ele/Você delega
Nós delegamos
Eles/Vocês delegam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu deleguei
Ontem, o diretor delegou toda a responsabilidade ao seu adjunto.
(Hôm qua, giám đốc đã ủy quyền toàn bộ trách nhiệm cho cấp phó của mình.)
Tu delegaste
Ele/Você delegou
Nós delegámos
Eles/Vocês delegaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu delegava
Antigamente, ele sempre delegava as decisões menos urgentes aos seus subordinados.
(Trước đây, anh ấy luôn ủy thác những quyết định ít khẩn cấp hơn cho cấp dưới của mình.)
Tu delegavas
Ele/Você delegava
Nós delegávamos
Eles/Vocês delegavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Eu delegarei as tarefas mais simples aos estagiários assim que eles estiverem a par do funcionamento da empresa."
    Tôi sẽ giao những nhiệm vụ đơn giản nhất cho các thực tập sinh ngay khi họ nắm bắt được cách thức hoạt động của công ty.
    Thì Futuro do Indicativo được sử dụng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. 'Delegarei' là dạng chia ngôi 'Eu' của động từ 'delegar' ở thì tương lai đơn. Cấu trúc 'estarem a par' nghĩa là nắm bắt, hiểu rõ. 'Estiverem a par' là Futuro do Subjuntivo.
  • "Tu delegarás a responsabilidade de coordenar o evento ao João, pois ele tem experiência comprovada."
    Bạn sẽ giao trách nhiệm điều phối sự kiện cho João, vì anh ấy có kinh nghiệm đã được chứng minh.
    'Delegarás' là dạng chia ngôi 'Tu' của động từ 'delegar' ở thì Futuro do Indicativo. Lưu ý sử dụng ngôi 'Tu' cho văn phong thân mật. 'A' + João để chỉ định rõ tân ngữ chỉ người.
  • "Se a gerência aprovar o orçamento, delegar-lhe-emos a função de comprar os bilhetes de comboio para a conferência."
    Nếu ban quản lý phê duyệt ngân sách, chúng tôi sẽ giao cho anh ấy/cô ấy chức năng mua vé tàu cho hội nghị.
    'Delegar-lhe-emos' là dạng chia ngôi 'Nós' của động từ 'delegar' ở thì Futuro do Indicativo, kết hợp với đại từ 'lhe' (cho anh ấy/cô ấy). Lưu ý vị trí đại từ đặt sau động từ (Enclisis) và được nối bằng dấu gạch ngang. 'Bilhetes de comboio' (vé tàu) là từ vựng chuẩn Bồ Đào Nha.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu deleguei a tarefa de organização da festa ao João, porque confiei nas suas capacidades."
    Tôi đã giao nhiệm vụ tổ chức bữa tiệc cho João, vì tôi tin vào khả năng của anh ấy.
    Động từ 'delegar' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ nhất số ít (eu). Ở thì này, động từ diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
  • "Tu delegaste a responsabilidade da apresentação ao Pedro sem sequer o consultares? Fiquei surpreendido."
    Bạn đã giao trách nhiệm thuyết trình cho Pedro mà không thèm hỏi ý kiến anh ta à? Tôi đã rất ngạc nhiên.
    Động từ 'delegar' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ hai số ít (tu). 'sequer' nhấn mạnh việc không tham khảo ý kiến.
  • "Nós delegámos a gestão do projeto à equipa mais experiente, pois acreditámos que eles seriam capazes de o concluir com sucesso."
    Chúng tôi đã giao việc quản lý dự án cho đội ngũ giàu kinh nghiệm nhất, vì chúng tôi tin rằng họ sẽ có thể hoàn thành nó thành công.
    Động từ 'delegar' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi thứ nhất số nhiều (nós). 'Pois' được dùng để giải thích lý do.
(Vị trí vocab_tab4_inline)