derrotável
/dɨ.ruˈta.vɛl/
có thể đánh bại được
Intermediário (B1)
Significado "derrotável" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que pode ser derrotado ou vencido.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có thể bị đánh bại hoặc vượt qua.
Exemplos (Ví dụ)
"Nenhum exército é invencível, todos são derrotáveis."
"Không có quân đội nào là bất khả chiến bại, tất cả đều có thể bị đánh bại."
"Ele pensava que era imbatível, mas descobriu que era derrotável."
"Anh ta nghĩ rằng mình bất khả chiến bại, nhưng phát hiện ra mình có thể bị đánh bại."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ. Có thể thay đổi theo giống và số: derrotável, derrotáveis, derrotável, derrotáveis.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | derrotável |
Uma estratégia derrotável.
(Một chiến lược có thể bị đánh bại.) |
| Masculine Plural | derrotáveis |
Estes exércitos são derrotáveis.
(Những đội quân này có thể bị đánh bại.) |
| Feminine Plural | derrotáveis |
Essas táticas são derrotáveis.
(Những chiến thuật đó có thể bị đánh bại.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | derrotabilíssimo |
O oponente é derrotabilíssimo.
(Đối thủ cực kỳ dễ bị đánh bại.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
