descaramento
/dɨʃ.kɐ.ɾɐˈmẽ.tu/
sự cả gan
Independente (B2)
Significado "descaramento" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Atitude ou comportamento de quem não tem vergonha; audácia excessiva.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự tự tin hoặc táo bạo quá mức; sự cả gan, láo xược.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele teve o descaramento de me pedir dinheiro depois de tudo o que me fez."
"Anh ta đã trơ trẽn đến mức xin tiền tôi sau tất cả những gì anh ta đã làm với tôi."
"O descaramento dela em mentir descaradamente era impressionante."
"Sự trơ trẽn của cô ấy khi nói dối trắng trợn thật đáng kinh ngạc."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Substantivo masculino. Não tem plural irregular comum.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | descaramentos |
Os descaramentos dele são inacreditáveis.
(Sự trơ trẽn của anh ta thật không thể tin được.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | descaramentozinho |
Ele teve um descaramentozinho ao pedir dinheiro emprestado.
(Anh ấy đã hơi trơ trẽn khi vay tiền.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"Dá-te conta do descaramento com que ele me pede dinheiro emprestado! Estou a ficar estupefacto."Mày có thấy cái sự trơ trẽn khi hắn ta vay tiền tao không! Tao đang bắt đầu thấy choáng váng.Sử dụng 'Dá-te' (Ênclise) vì bắt đầu câu. 'Estar a ficar' thể hiện hành động đang diễn ra. 'Tu' được sử dụng cho ngôi thứ hai số ít thân mật.
-
"Nunca lhe perdoarei os descaramentos que mostrou durante a reunião. Arrependo-me de não o ter confrontado na altura."Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho những sự trơ trẽn mà anh ta đã thể hiện trong cuộc họp. Tôi hối hận vì đã không đối chất anh ta vào lúc đó.Sử dụng 'lhe' (đại từ tân ngữ gián tiếp) đặt sau 'nunca' (Proclise). 'Descaramentos' ở dạng số nhiều, phù hợp với ngữ cảnh.
-
"Ofereceram-me um aumento, mas recusei-o devido aos descaramentos do meu chefe. Não suportava mais o seu comportamento."Họ đã đề nghị tăng lương cho tôi, nhưng tôi đã từ chối vì sự trơ trẽn của ông chủ. Tôi không thể chịu đựng được hành vi của ông ta nữa.Sử dụng 'Ofereceram-me' (Ênclise) vì không có yếu tố nào kích hoạt Proclise ở đầu câu. 'Recusei-o' (Ênclise) vì tương tự, không có yếu tố kích hoạt Proclise.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"O teu descaramento em pedir dinheiro emprestado depois de me teres enganado é inacreditável. Estou a ficar estupefacto!"Sự trơ trẽn của mày khi vay tiền sau khi đã lừa tao thật không thể tin được. Tao đang rất kinh ngạc!Câu này sử dụng 'teu' (của mày) - hạn định từ sở hữu ngôi 'tu', cho thấy sự thân mật. 'Estar a ficar' + tính từ ('estupefacto') là cấu trúc diễn tả trạng thái đang trở nên như thế nào. 'Me teres enganado' là một mệnh đề phụ thuộc sử dụng thì 'infinitivo pessoal composto' (nguyên thể ngôi cá nhân ghép).
-
"Aquele descaramento dele em plagiar o meu trabalho resultou numa severa punição. Espero que ele aprenda a lição."Sự trơ trẽn của hắn khi đạo văn của tôi đã dẫn đến một hình phạt nghiêm khắc. Tôi hy vọng hắn sẽ học được bài học.Câu này dùng 'dele' (của hắn) - đại từ sở hữu ngôi thứ 3 số ít, bổ nghĩa cho 'descaramento'. 'Resultou em' là cấu trúc cố định nghĩa là 'dẫn đến'.
-
"Os vossos descaramentos constantes estão a esgotar a minha paciência. Não estou a tolerar mais!"Những sự trơ trẽn liên tục của các bạn đang làm cạn kiệt sự kiên nhẫn của tôi. Tôi không thể chịu đựng thêm nữa!Ở đây, 'vossos' (của các bạn) - hạn định từ sở hữu ngôi 'vós' số nhiều được sử dụng. 'Estar a esgotar' là 'estar a' + infinitive, diễn tả hành động đang diễn ra (làm cạn kiệt). Chia động từ ngôi 'vós' (các bạn) rất phổ biến ở Bồ Đào Nha.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
