(Vị trí top_banner)
Hình minh họa descontínuo
B2
Adjectivo Masculino B2 Ngôn ngữ học, Toán học, Thống kê

descontínuo

[dɨʃ.kõ.ˈti.nu.u]
không liên tục
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "descontínuo" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que não é contínuo; que apresenta interrupções ou intervalos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không liên tục; có đặc điểm là bị gián đoạn hoặc ngắt quãng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O fornecimento de eletricidade tem sido descontínuo devido a problemas técnicos."

    "Việc cung cấp điện không liên tục do các vấn đề kỹ thuật."

  • "A progressão da doença tem sido descontínua, com períodos de melhoria e recaídas."

    "Sự tiến triển của bệnh không liên tục, với các giai đoạn cải thiện và tái phát."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Luôn hợp giống và số với danh từ nó bổ nghĩa.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) descontínuos
Os serviços foram descontínuos devido à greve.
(Các dịch vụ bị gián đoạn do cuộc đình công.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) descontinuozinho
O sinal era descontinuozinho, quase impercetível.
(Tín hiệu rất gián đoạn, gần như không thể nhận thấy.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "Tu estás a vê-lo como algo descontínuo?"
    Bạn đang xem nó như một thứ không liên tục phải không?
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estás a ver) thể hiện hành động đang diễn ra, chuẩn PT-PT. Đại từ 'o' (nó) đặt sau động từ 'ver' dưới dạng 'vê-lo' (ênclise), do không có yếu tố nào đứng trước gây ra proclise. Động từ 'estar' được chia ở ngôi 'Tu'.
  • "A ligação de internet está a comportar-se de modo descontínuo. Tu observas-a sempre assim?"
    Kết nối internet đang hoạt động một cách gián đoạn. Bạn luôn quan sát nó như vậy sao?
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (está a comportar-se) cho hành động đang diễn ra, chuẩn PT-PT. Đại từ 'a' (nó) được đặt sau động từ 'observar' (observas-a) dưới dạng ênclise, theo quy tắc đặt đại từ khi động từ bắt đầu câu hoặc mệnh đề chính không có yếu tố gây proclise. Động từ 'observar' được chia ở ngôi 'Tu'.
  • "A tua abordagem ao problema é descontínua. Tu vais torná-la ainda mais complicada assim."
    Cách tiếp cận vấn đề của bạn là gián đoạn. Bạn sẽ làm cho nó phức tạp hơn nữa nếu cứ như vậy.
    Cấu trúc 'ir a + infinitivo' (vais tornar) dùng để diễn tả tương lai gần. Đại từ 'a' (nó) được đặt sau động từ chính 'tornar' (torná-la), dù có động từ 'ir' đứng trước. Đây là quy tắc ênclise trong thời gian kép của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu. Động từ 'ir' được chia ở ngôi 'Tu' (vais).
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Interromper-te-ei o sono descontínuo se estiveres a sonhar com dragões."
    Ta sẽ làm gián đoạn giấc ngủ chập chờn của ngươi nếu ngươi đang mơ về những con rồng.
    Mesóclise: 'Interromper-te-ei' (Interromper + te + ei - tương lai đơn). 'estiveres a sonhar': estar + a + infinitivo (hành động đang diễn ra ở thì tương lai giả định). Ngôi 'tu' được sử dụng, động từ chia theo ngôi thứ 2 số ít.
  • "Dar-te-ei um relógio que mede o tempo descontínuo se mo pedires com cortesia."
    Ta sẽ tặng ngươi một chiếc đồng hồ đo thời gian gián đoạn nếu ngươi lịch sự yêu cầu ta.
    Mesóclise: 'Dar-te-ei' (Dar + te + ei - tương lai đơn). Vị trí đại từ 'te' giữa động từ. Ngôi 'tu' được dùng, động từ chia theo ngôi thứ 2 số ít. Cấu trúc điều kiện.
  • "Mostrar-te-ei um filme de ação com cenas de ação descontínuas, se estiveres a portar-te bem."
    Ta sẽ cho ngươi xem một bộ phim hành động với những cảnh hành động gián đoạn nếu ngươi đang cư xử tốt.
    Mesóclise: 'Mostrar-te-ei' (Mostrar + te + ei - tương lai đơn). 'estiveres a portar-te': estar + a + infinitivo (hành động đang diễn ra ở thì tương lai giả định) và đại từ phản thân 'te' sau giới từ 'a'. Ngôi 'tu' được sử dụng, động từ chia theo ngôi thứ 2 số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)