(Vị trí top_banner)
Hình minh họa diagramação
B1
Nome Feminino B1 Công nghệ thông tin, Thiết kế đồ họa, Xuất bản

diagramação

[djɐ.ɡɾɐ.mɐˈsɐ̃w̃]
bố cục văn bản
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "diagramação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Arranjo visual dos elementos de um texto numa página ou ecrã.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cách bố trí văn bản trên một trang, màn hình hoặc phương tiện khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A diagramação deste livro é muito criativa."

    "Bố cục của cuốn sách này rất sáng tạo."

  • "Estou a trabalhar na diagramação do novo jornal da escola."

    "Tôi đang làm việc trên bố cục của tờ báo mới của trường."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: diagramações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) diagramações
As novas diagramações dos livros são muito criativas.
(Các bố cục mới của những cuốn sách rất sáng tạo.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) diagramaçãozinha
Esta diagramaçãozinha, embora simples, é muito eficaz.
(Bố cục nhỏ bé này, dù đơn giản, nhưng rất hiệu quả.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giống và Số của danh từ
  • "A diagramação deste livro está a ser feita com muito cuidado para garantir a legibilidade."
    Việc dàn trang của cuốn sách này đang được thực hiện rất cẩn thận để đảm bảo tính dễ đọc.
    ‘Diagramação’ là danh từ giống cái, số ít. ‘Está a ser feita’ là cấu trúc continuous aspect, cho thấy hành động đang diễn ra. 'A' nối 'Estar' với 'ser feita'.
  • "Tu precisas de verificar as diagramações das revistas antes de as enviares para a impressão."
    Bạn cần kiểm tra việc dàn trang của các tạp chí trước khi gửi chúng đi in.
    ‘Diagramações’ là danh từ giống cái, số nhiều. 'As' là đại từ chỉ định (các tạp chí) đặt trước động từ 'enviares' (proclisis) khi có liên từ 'antes de'.
  • "As novas diagramações que o designer está a criar são inovadoras e apelativas."
    Những cách dàn trang mới mà nhà thiết kế đang tạo ra rất sáng tạo và hấp dẫn.
    ‘Diagramações’ là danh từ giống cái, số nhiều. 'Está a criar' là cấu trúc continuous aspect, diễn tả hành động đang diễn ra.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras mais novo, estavas sempre a criticar a diagramação dos jornais locais."
    Khi mày còn nhỏ, mày lúc nào cũng chê bai cách trình bày của các tờ báo địa phương.
    Câu này sử dụng 'eras' (Pretérito Imperfeito của 'ser' chia cho 'tu') và 'estavas a criticar' (estar a + infinitivo) để diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ. Đại từ nhân xưng 'tu' được sử dụng, thể hiện sự thân mật.
  • "A senhora explicou que, antigamente, a diagramação dos livros era feita à mão e demorava muito tempo."
    Bà ấy giải thích rằng, ngày xưa, việc trình bày bố cục của sách được thực hiện thủ công và tốn rất nhiều thời gian.
    Câu này sử dụng 'era feita' (Pretérito Imperfeito của 'ser' trong câu bị động) để mô tả một trạng thái hoặc hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ. Sử dụng 'A senhora' thể hiện sự lịch sự.
  • "Eu pensava que a diagramação das revistas era menos importante do que o conteúdo, mas enganava-me completamente."
    Tôi đã nghĩ rằng việc trình bày bố cục của các tạp chí ít quan trọng hơn nội dung, nhưng tôi đã hoàn toàn sai lầm.
    Câu này sử dụng 'pensava' (Pretérito Imperfeito của 'pensar') để diễn tả một suy nghĩ hoặc quan điểm trong quá khứ. Lưu ý vị trí đại từ 'me' được đặt sau động từ 'enganava' (enclise) vì không có từ phủ định hoặc trạng từ phía trước.
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "A diagramação do livro, fá-la-ei eu mesmo, assim que tiver tempo livre."
    Việc dàn trang của cuốn sách, chính tôi sẽ làm nó, ngay khi tôi có thời gian rảnh.
    Mesóclise: 'fá-la-ei' (từ 'fazer' ở thì tương lai + đại từ 'a'). Cấu trúc tương lai kết hợp với đại từ tân ngữ vị trí giữa động từ. Đại từ 'a' thay thế cho 'diagramação'. 'Assim que' có nghĩa là 'ngay khi'.
  • "Ainda não decidimos como apresentar as diagramações; mostrar-te-emos os esboços preliminares amanhã."
    Chúng tôi vẫn chưa quyết định cách trình bày các bản dàn trang; chúng tôi sẽ cho bạn xem các bản phác thảo sơ bộ vào ngày mai.
    Mesóclise: 'mostrar-te-emos' (từ 'mostrar' ở thì tương lai + đại từ 'te'). 'Te' là đại từ tân ngữ gián tiếp ngôi 'tu'. Lưu ý vị trí của đại từ 'te' giữa động từ chia ở thì tương lai. 'Ainda não' có nghĩa là 'vẫn chưa'.
  • "Se aprovares a nossa proposta de design, executar-se-á a diagramação rapidamente."
    Nếu bạn chấp thuận đề xuất thiết kế của chúng tôi, việc dàn trang sẽ được thực hiện nhanh chóng.
    Mesóclise: 'executar-se-á' (từ 'executar' ở thì tương lai + đại từ 'se'). Đại từ phản thân 'se' đặt giữa động từ. Đây là câu bị động với 'se'. 'Se aprovares' là mệnh đề điều kiện.
(Vị trí vocab_tab4_inline)