(Vị trí top_banner)
Hình minh họa difamação
C1
noun Feminino C1 Chính trị, Xã hội

difamação

/di.fɐ.maˈsɐ̃w̃/
sự phỉ báng
Avançado (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "difamação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de difamar; ato de lançar descrédito sobre alguém; calúnia.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phỉ báng; sự nói xấu; hành động bôi nhọ, vu khống.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A difamação é um crime grave em Portugal."

    "Sự phỉ báng là một tội nghiêm trọng ở Bồ Đào Nha."

  • "Estão a acusá-lo de difamação por causa das suas declarações."

    "Họ đang buộc tội anh ta tội phỉ báng vì những tuyên bố của anh ta."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

calúnia(sự vu khống) detração(sự nói xấu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ões'

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) difamações
As difamações online podem ter consequências graves.
(Sự phỉ báng trực tuyến có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) difamazinha
Aquilo não passou de uma difamazinha.
(Đó chỉ là một sự phỉ báng nhỏ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)