(Vị trí top_banner)
Hình minh họa discriminação
B1
nome feminino B1 Luật, Xã hội học, Nhân sự

discriminação

[diʃ.kɾi.mi.nɐˈsɐ̃w̃]
đối xử phân biệt
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "discriminação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de tratar uma pessoa ou grupo de forma injusta ou diferente com base em raça, sexo, religião, etc.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động đối xử bất công hoặc khác biệt với một người hoặc một nhóm người dựa trên chủng tộc, giới tính, tôn giáo, v.v.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A discriminação racial é um problema sério na sociedade."

    "Phân biệt chủng tộc là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội."

  • "Ninguém deve ser alvo de discriminação por causa da sua orientação sexual."

    "Không ai nên trở thành mục tiêu của sự phân biệt đối xử vì xu hướng tính dục của họ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

preconceito(thành kiến) segregação(sự phân biệt)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: discriminações. Danh từ đuôi '-ão', số nhiều '-ões'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) discriminações
As discriminações baseadas na raça são inaceitáveis.
(Sự phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc là không thể chấp nhận được.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) discriminaçãozinha
Não acho que tenha havido uma discriminaçãozinha, foi bem claro.
(Tôi không nghĩ là có một chút phân biệt đối xử nào, nó khá rõ ràng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "Oferecer-te-ei ajuda para combater a discriminação, se estiveres a sentir-te impotente."
    Tôi sẽ giúp bạn đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử, nếu bạn đang cảm thấy bất lực.
    Ênclise với 'oferecer' (chia ở thì tương lai), 'te' là đại từ tân ngữ gián tiếp. Cấu trúc 'estar a sentir-te' thể hiện hành động đang diễn ra ('sentir-te' là dạng liên hợp của 'sentir' + 'te'). Lưu ý sử dụng 'tu' và chia động từ tương ứng.
  • "Denunciá-la-emos às autoridades, se a discriminação persistir na tua empresa."
    Chúng tôi sẽ tố cáo nó (sự phân biệt đối xử) với chính quyền, nếu sự phân biệt đối xử tiếp tục tồn tại trong công ty của bạn.
    Ênclise với 'denunciar' (chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều 'nós'), 'la' là đại từ tân ngữ trực tiếp thay thế cho 'a discriminação'. Lưu ý vị trí đại từ sau động từ khi có tân ngữ trực tiếp và gián tiếp (trong trường hợp này chỉ có trực tiếp).
  • "Dir-te-ei a verdade: a discriminação ainda é um problema grave e precisamos combatê-la juntos."
    Tôi sẽ nói cho bạn sự thật: sự phân biệt đối xử vẫn là một vấn đề nghiêm trọng và chúng ta cần cùng nhau chống lại nó.
    Ênclise với 'dir' (chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít 'eu'), 'te' là đại từ tân ngữ gián tiếp. 'Combatê-la' (chống lại nó) là dạng liên hợp của động từ 'combater' (chống lại) + 'a' (đại từ thay thế cho 'discriminação').
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dar-te-ia a entender, se pudesse, as consequências das discriminações que estás a provocar com as tuas palavras."
    Tôi sẽ cho bạn hiểu, nếu có thể, hậu quả của những hành vi phân biệt đối xử mà bạn đang gây ra bằng lời nói của bạn.
    Mesóclise 'Dar-te-ia' (Dar + te + ia), 'te' là đại từ tân ngữ gián tiếp ngôi 'tu'. Cấu trúc 'estar a provocar' diễn tả hành động đang xảy ra (continuous aspect).
  • "Dir-se-ia que o teu silêncio face às discriminações que se estão a verificar é uma forma de as aprovar."
    Có thể nói rằng sự im lặng của bạn trước những hành vi phân biệt đối xử đang diễn ra là một cách để tán thành chúng.
    Mesóclise 'Dir-se-ia' (Dir + se + ia), 'se' là đại từ phản thân. 'Estão a verificar' là cấu trúc continuous aspect (hành động đang diễn ra).
  • "Oferecer-lhe-emos todo o nosso apoio se a senhora sofrer discriminações no local de trabalho, e estiver a ponderar denunciar."
    Chúng tôi sẽ cung cấp cho bà toàn bộ sự hỗ trợ của chúng tôi nếu bà phải chịu sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc và đang cân nhắc tố cáo.
    Mesóclise 'Oferecer-lhe-emos' (Oferecer + lhe + emos), 'lhe' là đại từ tân ngữ gián tiếp (ngôi 'o senhor/a senhora'). 'Estiver a ponderar' là continuous aspect, diễn tả hành động đang diễn ra (cân nhắc).
(Vị trí vocab_tab4_inline)