(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Distinguir-se
B2
Verbo Reflexivo B2 Tổng quát

Distinguir-se

[diʃ.tĩˈɡiɾ.sɨ]
nổi bật
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "Distinguir-se" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Tornar-se notável ou sobressair em relação aos demais.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nổi bật, đạt được sự công nhận hoặc vị trí quan trọng, thường thông qua những hành động hoặc phẩm chất đáng chú ý.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ela distinguiu-se no concurso de talentos com a sua voz impressionante."

    "Cô ấy đã nổi bật trong cuộc thi tài năng với giọng hát ấn tượng của mình."

  • "Ele pretende distinguir-se no trabalho através da sua dedicação."

    "Anh ấy muốn nổi bật trong công việc thông qua sự cống hiến của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Passar despercebido(Không được chú ý)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ phản thân. Chú ý vị trí của đại từ phản thân (se) trong các thì khác nhau. Ví dụ: "Ele distingue-se pela sua inteligência."

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu distingo-me
Ele distingue-se pela sua inteligência.
(Anh ấy nổi bật nhờ sự thông minh của mình.)
Tu distingues-te
Ele/Você distingue-se
Nós distinguimo-nos
Eles/Vocês distinguem-se
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu distingui-me
Ontem, ela distinguiu-se na apresentação.
(Hôm qua, cô ấy đã nổi bật trong bài thuyết trình.)
Tu distinguiste-te
Ele/Você distinguiu-se
Nós distinguimo-nos
Eles/Vocês distinguiram-se
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu distinguia-me
Antes, ele distinguia-se sempre dos outros.
(Trước đây, anh ấy luôn luôn nổi bật so với những người khác.)
Tu distinguias-te
Ele/Você distinguia-se
Nós distinguíamos-nos
Eles/Vocês distinguiam-se
(Vị trí vocab_tab4_inline)