(Vị trí top_banner)
Hình minh họa divisão
B1
Nome Feminino B1 Tổng quát

divisão

/di.viˈzɐ̃w/
sự phân chia
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "divisão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de dividir; separação em partes ou grupos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động chia tách một thứ gì đó thành các phần hoặc nhóm; quá trình phân chia.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A divisão das tarefas foi essencial para o sucesso do projeto."

    "Sự phân chia công việc là rất quan trọng cho sự thành công của dự án."

  • "A divisão de opiniões sobre o assunto é evidente."

    "Sự phân chia ý kiến về vấn đề này là rõ ràng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

separação(sự tách biệt) partição(sự phân vùng)

Antônimos

união(sự hợp nhất) junção(sự kết hợp)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: divisões

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) divisões
As divisões da casa são espaçosas.
(Các phòng trong nhà rộng rãi.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) divisória/divisõezinha
Preciso de uma divisória para o meu escritório.
(Tôi cần một vách ngăn cho văn phòng của mình.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)