(Vị trí top_banner)
Hình minh họa em excesso
B1
Adjetivo (Masculino) B1 Thương mại, Bán lẻ

em excesso

[ẽ̃ iŋ.sɛˈsu]
tồn kho quá nhiều
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "em excesso" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que existe em quantidade superior à necessária ou desejada.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có quá nhiều một thứ gì đó so với nhu cầu hoặc khả năng bán.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O armazém está cheio de produtos em excesso. Precisamos de fazer uma liquidação."

    "Nhà kho chứa đầy hàng tồn kho quá nhiều. Chúng ta cần phải thanh lý."

  • "A empresa tem produção em excesso e precisa encontrar novos mercados."

    "Công ty có sản lượng dư thừa và cần tìm thị trường mới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

excedentário(dư thừa) supérfluo(thừa thãi)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Sử dụng với 'estar' (estar em excesso). Ví dụ: 'O stock está em excesso'.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) em excessos
Os preços estavam em excessos durante a época alta.
(Giá cả ở mức quá cao trong mùa cao điểm.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) em excessozinho
Foi só um em excessozinho de velocidade.
(Đó chỉ là một chút vượt quá tốc độ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Se comeres doces em excesso, terás problemas de saúde no futuro."
    Nếu con ăn quá nhiều đồ ngọt, con sẽ gặp các vấn đề sức khỏe trong tương lai.
    Chia động từ 'ter' (có) ở thì Futuro do Indicativo (ngôi 'tu' -> 'terás'). 'Em excesso' bổ nghĩa cho 'doces', chỉ số lượng quá mức.
  • "A empresa investirá em publicidade em excesso se o objetivo for aumentar as vendas rapidamente."
    Công ty sẽ đầu tư quá mức vào quảng cáo nếu mục tiêu là tăng doanh số nhanh chóng.
    Chia động từ 'investir' (đầu tư) ở thì Futuro do Indicativo (ngôi 'a empresa' -> 'investirá'). 'Em excesso' bổ nghĩa cho 'publicidade', chỉ mức độ đầu tư quá nhiều.
  • "Não estarás a trabalhar em excesso quando fores de férias, pois o descanso é fundamental."
    Con sẽ không làm việc quá nhiều khi con đi nghỉ mát, vì nghỉ ngơi là rất quan trọng.
    Sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estar a trabalhar) ở thì Futuro do Indicativo (ngôi 'tu' -> 'estarás a'). 'Em excesso' bổ nghĩa cho 'trabalhar', chỉ việc làm việc quá sức. Dùng 'fores' (ir - đi) ở subjuntivo.
(Vị trí vocab_tab4_inline)