(Vị trí top_banner)
Hình minh họa supérfluo
B1
Adjetivo Masculino B1 Kinh tế, Quản lý dự án, Công nghệ thông tin

supérfluo

[suˈpɛɾflu.u]
nguồn lực dư thừa
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "supérfluo" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que não é necessário; que excede o necessário; que é dispensável.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không còn cần thiết hoặc hữu ích; thừa.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Este luxo é supérfluo."

    "Sự xa xỉ này là thừa thãi."

  • "Não estou a ver necessidade para tanto detalhe supérfluo."

    "Tôi không thấy cần thiết phải có quá nhiều chi tiết thừa thãi như vậy."

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Concordância em gênero e número com o substantivo que qualifica.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino/Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) supérfluos
Muitos dos seus desejos são supérfluos.
(Nhiều mong muốn của anh ấy là thừa thãi.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) superfluozinho
É um gasto superfluozinho, mas não me importo com isso.
(Đó là một khoản chi tiêu hơi thừa thãi một chút, nhưng tôi không bận tâm về nó.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Com o avanço da tecnologia, muitos dos nossos bens atuais tornar-se-ão supérfluos."
    Với sự tiến bộ của công nghệ, nhiều tài sản hiện tại của chúng ta sẽ trở nên thừa thãi.
    'Tornar-se-ão' là động từ phản thân 'tornar-se' ở thì 'Futuro do Indicativo' ngôi thứ 3 số nhiều. Theo quy tắc chuẩn châu Âu, khi động từ ở thì tương lai, đại từ 'se' được đặt giữa gốc động từ và đuôi thì (mesóclise), nhưng ở đây câu bắt đầu bằng trạng từ nên có thể dùng ênclise sau động từ, tạo thành 'tornar-se-ão'.
  • "Para poupar dinheiro, cortarei todas as despesas que considerar supérfluas no próximo orçamento."
    Để tiết kiệm tiền, tôi sẽ cắt bỏ mọi chi phí mà tôi cho là không cần thiết trong ngân sách sắp tới.
    'Cortarei' là động từ 'cortar' (cắt) được chia ở thì 'Futuro do Indicativo' ngôi thứ nhất số ít (eu). Thì này diễn tả một quyết định hoặc một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
  • "Tu verás que, no final, comprar aquele acessório caro será um gasto completamente supérfluo."
    Rồi bạn sẽ thấy rằng, cuối cùng thì việc mua món phụ kiện đắt tiền đó sẽ là một khoản chi tiêu hoàn toàn không cần thiết.
    Câu này sử dụng ngôi 'tu' thân mật. 'Verás' (từ động từ 'ver') và 'será' (từ động từ 'ser') đều được chia ở thì 'Futuro do Indicativo' tương ứng với ngôi thứ 2 số ít ('tu') và ngôi thứ 3 số ít. Đây là cách dùng chuẩn trong giao tiếp thân mật tại Bồ Đào Nha.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, quando tu compraste aquele carro desportivo, consideraste que o aileron era supérfluo e não o adicionaste."
    Hôm qua, khi mày mua chiếc xe thể thao đó, mày đã cho rằng cánh gió là thừa thãi và đã không thêm nó vào.
    Sử dụng 'tu' (ngôi thứ hai số ít) với động từ chia ở thì Pretérito Perfeito Simples. 'Não o adicionaste' thể hiện vị trí đại từ tân ngữ trực tiếp ('o') theo quy tắc Enclisis (sau động từ) khi có từ phủ định 'não'.
  • "No século passado, os nobres decidiram que ter mais de três criados era supérfluo, mas antes quiseram sempre exibir poder e riqueza."
    Vào thế kỷ trước, giới quý tộc đã quyết định rằng có hơn ba người hầu là thừa thãi, nhưng trước đó họ luôn muốn phô trương quyền lực và sự giàu có.
    Thì Pretérito Perfeito Simples được sử dụng để diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ. 'Quiseram' là dạng chia của động từ 'querer' ở thì quá khứ hoàn thành đơn, ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas).
  • "Quando tu avaliaste o projeto, julgaste que o relatório adicional era supérfluo e não o pediste."
    Khi mày đánh giá dự án, mày đã cho rằng báo cáo bổ sung là thừa thãi và đã không yêu cầu nó.
    Sử dụng 'tu' với động từ chia ở thì Pretérito Perfeito Simples. Cấu trúc câu tương tự ví dụ 1, nhấn mạnh vị trí đại từ tân ngữ trực tiếp ('o') theo quy tắc Enclisis (sau động từ) khi có từ phủ định 'não'.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
  • "Este computador novo é um supérfluo. Aquele velho que está a ser teu ainda funciona bem, não achas?"
    Cái máy tính mới này thật là thừa thãi. Cái máy tính cũ mà đang là của bạn vẫn còn hoạt động tốt, bạn không nghĩ vậy sao?
    Sử dụng 'estar a ser' (thì tiếp diễn) + Possessivo 'teu' (của bạn) cho ngôi 'tu'. 'Supérfluo' ở đây là tính từ, bổ nghĩa cho 'computador'.
  • "A tua preocupação com detalhes tão pequenos é supérflua; estamos a seguir o plano original."
    Sự lo lắng của bạn về những chi tiết nhỏ nhặt như vậy là thừa thãi; chúng ta đang tuân theo kế hoạch ban đầu.
    Sử dụng 'A tua preocupação' (Sự lo lắng của bạn) với 'tua' là hạn định từ sở hữu. 'Estamos a seguir' (thì tiếp diễn). 'Supérflua' bổ nghĩa cho 'preocupação' (giống cái).
  • "Considero supérflua a minha contribuição extra para a festa, pois já deste o teu quinhão. Dá-me antes um autocarro para casa."
    Tôi cho rằng sự đóng góp thêm của tôi cho bữa tiệc là thừa thãi, vì bạn đã đưa phần của bạn rồi. Cho tôi xin tiền xe về nhà đi.
    'Considero supérflua' (Tôi cho rằng là thừa thãi). 'A minha contribuição' (sự đóng góp của tôi) sử dụng 'minha' là hạn định từ sở hữu. 'Já deste o teu quinhão' (bạn đã đưa phần của bạn), 'teu' là đại từ sở hữu. 'Dá-me' (cho tôi) là enclisis (vị trí đại từ tân ngữ sau động từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)