emitir
[i.miˈtiɾ]
phát ra
Intermediário (B1)
Significado "emitir" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Produzir ou enviar algo, como som, luz, cheiro ou gás; libertar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Phát ra, tỏa ra, tạo ra một cái gì đó (âm thanh, ánh sáng, mùi, khí); sản xuất hoặc sinh ra một cái gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"O sol emite luz e calor."
"Mặt trời phát ra ánh sáng và nhiệt."
"A chaminé está a emitir fumo."
"Ống khói đang phát ra khói."
"Esta rádio emite programas 24 horas por dia."
"Đài phát thanh này phát sóng các chương trình 24 giờ một ngày."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Lưu ý vị trí của đại từ (clíticos): Dá-me, estou a emitir.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | emito |
Eu emito um som alto quando estou feliz.
(Tôi phát ra một âm thanh lớn khi tôi vui.) |
| Tu | emites | |
| Ele/Você | emite | |
| Nós | emitimos | |
| Eles/Vocês | emitem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | emiti |
Ontem, a estação de rádio emitiu um comunicado importante.
(Hôm qua, đài phát thanh đã phát đi một thông báo quan trọng.) |
| Tu | emitiste | |
| Ele/Você | emitiu | |
| Nós | emitimos | |
| Eles/Vocês | emitiram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | emitia |
Antes, a televisão emitia programas educativos à tarde.
(Trước đây, truyền hình phát sóng các chương trình giáo dục vào buổi chiều.) |
| Tu | emitias | |
| Ele/Você | emitia | |
| Nós | emitíamos | |
| Eles/Vocês | emitiam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"A fábrica emitiu gases poluentes durante anos."Nhà máy đã thải ra khí gây ô nhiễm trong nhiều năm.'Emitiu' là dạng chia của động từ 'emitir' ở ngôi thứ ba số ít (a fábrica) trong thì 'Pretérito Perfeito Simples' (Quá khứ hoàn thành đơn), diễn tả một hành động đã hoàn tất trong quá khứ.
-
"Tu emitiste um sinal de alarme ontem à noite?"Tối qua bạn có phát ra tín hiệu báo động không?'Emitiste' là dạng chia của động từ 'emitir' ở ngôi 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) trong thì 'Pretérito Perfeito Simples', được dùng cho văn phong thân mật. Đây là một câu hỏi về hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
-
"Eles não emitiram qualquer nota de esclarecimento sobre o incidente."Họ đã không đưa ra bất kỳ thông báo làm rõ nào về sự cố đó.'Emitiram' là dạng chia của động từ 'emitir' ở ngôi thứ ba số nhiều (eles) trong thì 'Pretérito Perfeito Simples'. Câu này thể hiện một hành động (không) xảy ra hoàn toàn trong quá khứ. Cấu trúc phủ định 'não... qualquer' là chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu.
Động từ phản thân
-
"Eu estou a emitir um som alto sem me aperceber!"Tôi đang phát ra một âm thanh lớn mà không nhận ra!Ví dụ sử dụng 'estar a + infinitivo' (estou a emitir) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Me' là đại từ phản thân đặt sau giới từ 'sem'.
-
"Tu estás a emitir luz dos olhos quando te zangas!"Bạn đang phát ra ánh sáng từ mắt khi bạn tức giận!Sử dụng ngôi 'Tu' (thân mật) với 'estás a emitir'. 'Te' là đại từ phản thân đi kèm ngôi 'Tu'.
-
"Ele está a emitir gases tóxicos e magoa-se a si próprio por causa disso."Anh ấy đang thải ra khí độc và làm hại chính mình vì điều đó.Ví dụ dùng 'está a emitir' (estar a + infinitivo). 'Magoa-se' sử dụng enclise (đặt đại từ phản thân 'se' sau động từ 'magoa'). 'A si próprio' nhấn mạnh đối tượng chịu tác động của hành động.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
