encantar
[ẽ.kɐ̃ˈtaɾ]
làm mê hoặc
Independente (B2)
Significado "encantar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Exercer grande atração sobre; cativar, fascinar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Yểm bùa, bỏ bùa, làm say mê, quyến rũ.
Exemplos (Ví dụ)
"A paisagem encanta a todos que a veem."
"Phong cảnh mê hoặc tất cả những ai nhìn thấy nó."
"Ela está a encantar o público com a sua atuação."
"Cô ấy đang làm say mê khán giả bằng màn trình diễn của mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo transitivo direto e indireto. Usar pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes) antes ou depois do verbo, dependendo da regra gramatical. Ex: Ele encanta-me com a sua voz. / Ele não me encanta.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | encanto |
Eu encanto as crianças com as minhas histórias.
(Tôi làm bọn trẻ thích thú với những câu chuyện của mình.) |
| Tu | encantas | |
| Ele/Você | encanta | |
| Nós | encantamos | |
| Eles/Vocês | encantam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | encantei |
Ela encantou toda a gente com a sua beleza.
(Cô ấy đã làm mọi người mê mẩn với vẻ đẹp của mình.) |
| Tu | encantaste | |
| Ele/Você | encantou | |
| Nós | encantámos | |
| Eles/Vocês | encantaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | encantava |
Quando era criança, eu encantava a minha família com as minhas canções.
(Khi còn bé, tôi làm gia đình tôi thích thú với những bài hát của tôi.) |
| Tu | encantavas | |
| Ele/Você | encantava | |
| Nós | encantávamos | |
| Eles/Vocês | encantavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Aquele espetáculo encantar-te-á, garanto-te."Vở diễn đó sẽ mê hoặc bạn (ngôi tu), tôi đảm bảo với bạn.Động từ 'encantar' được chia ở thì 'Futuro do Indicativo' (tương lai đơn), ngôi 3 số ít 'ele/ela'. Đại từ 'te' (bạn) được đặt giữa gốc động từ và hậu tố thì tương lai (encantar + te + á), tạo thành 'encantar-te-á'. Đây là quy tắc 'mesóclise' bắt buộc trong Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu khi có đại từ đi kèm với động từ ở thì tương lai hoặc điều kiện.
-
"Nós encantar-nos-emos com a paisagem das montanhas."Chúng ta sẽ bị mê hoặc bởi phong cảnh núi non.Động từ phản thân 'encantar-se' được chia ở thì 'Futuro do Indicativo', ngôi 1 số nhiều 'nós'. Đại từ phản thân 'nos' được đặt theo quy tắc 'mesóclise' giữa gốc động từ và hậu tố thì tương lai (encantar + nos + emos), tạo thành 'encantar-nos-emos'.
-
"Aquela melodia encantar-lhe-á, Senhor Silva, é uma obra-prima."Giai điệu đó sẽ mê hoặc ông, Ông Silva, đó là một kiệt tác.Động từ 'encantar' ở thì 'Futuro do Indicativo', ngôi 3 số ít ('ele/ela') để thể hiện sự lịch sự với 'O senhor' (Ông). Đại từ tân ngữ gián tiếp 'lhe' (đại diện cho 'ông/bà' lịch sự) được đặt giữa gốc động từ và hậu tố thì tương lai (encantar + lhe + á), tạo thành 'encantar-lhe-á'. Đây là ví dụ về mesóclise trong văn phong trang trọng.
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"É importante para mim e para ti encantares o público com a tua música."Điều quan trọng đối với tôi và bạn là bạn làm say đắm khán giả bằng âm nhạc của bạn.Sử dụng 'Infinitivo Pessoal' (encantares) cho ngôi 'tu' sau giới từ 'para'. Cấu trúc này nhấn mạnh mục đích hoặc ý định của việc ai đó thực hiện hành động.
-
"Para eles se encantarem com a paisagem, é necessário subirem até ao topo da montanha."Để họ phải lòng phong cảnh, cần thiết là họ phải leo lên đỉnh núi.Sử dụng 'Infinitivo Pessoal' (se encantarem) cho ngôi 'eles' sau giới từ 'para'. 'Se' là đại từ phản thân đi kèm. Động từ 'subir' được chia ở 'Infinitivo Pessoal' (subirem) để thể hiện chủ ngữ số nhiều 'eles'.
-
"Os teus pais precisam de vocês se encantarem com este museu para verem o valor da arte portuguesa."Cha mẹ bạn cần các bạn yêu thích bảo tàng này để thấy được giá trị của nghệ thuật Bồ Đào Nha.Sử dụng 'Infinitivo Pessoal' (se encantarem) cho ngôi 'vocês' sau giới từ 'de'. 'Se' là đại từ phản thân đi kèm. 'Verem' là 'Infinitivo Pessoal' chia cho ngôi 'eles/elas/vocês'.
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
-
"Tu és tão talentoso! Encanta-me a maneira como estás a tocar guitarra."Bạn thật tài năng! Cách bạn đang chơi guitar làm tôi rất thích.Sử dụng 'és' (ser - ngôi tu) và 'estás a tocar' (estar a + infinitivo) để diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ 'me' đặt sau động từ 'encanta' (enclisis).
-
"Eu estou a ler um livro que me encanta. É sobre a história de Portugal."Tôi đang đọc một cuốn sách làm tôi rất thích. Nó viết về lịch sử Bồ Đào Nha.'Estou a ler' (estar a + infinitivo) diễn tả hành động đang đọc. 'É' là dạng của 'ser' (ngôi eu/ele/ela/você) dùng để miêu tả đặc điểm/bản chất của cuốn sách.
-
"Estar em Lisboa encanta-me sempre. Dá-me uma sensação de alegria."Ở Lisbon lúc nào cũng làm tôi thích thú. Nó mang lại cho tôi một cảm giác vui vẻ.'Estar' ở đây mang nghĩa 'ở, có mặt'. 'Dá-me' là một ví dụ về enclisis (đại từ 'me' đặt sau động từ 'dá') và bắt đầu một mệnh đề.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
