enganar-se
[ẽ.ɡɐˈnaɾ.sɨ]
làm sai
Intermediário (B1)
Significado "enganar-se" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Cometer um erro; interpretar ou entender algo incorretamente.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mắc lỗi; hiểu hoặc giải thích điều gì đó không chính xác.
Exemplos (Ví dụ)
"Enganei-me ao interpretar os teus sinais."
"Tôi đã hiểu sai những dấu hiệu của bạn."
"Acho que me estou a enganar quanto às suas intenções."
"Tôi nghĩ rằng tôi đang hiểu sai về ý định của anh ấy."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo pronominal. Atenção à colocação dos pronomes clíticos. Exemplo: 'Tu enganaste-te' (Tu + enganar + -te)
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | Eu engano-me |
Ele engana-se muitas vezes com os nomes.
(Anh ấy thường nhầm tên.) |
| Tu | Tu enganas-te | |
| Ele/Você | Ele/Você engana-se | |
| Nós | Nós enganamo-nos | |
| Eles/Vocês | Eles/Vocês enganam-se | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | Eu enganei-me |
Ontem, eu enganei-me no caminho para casa.
(Hôm qua, tôi đã nhầm đường về nhà.) |
| Tu | Tu enganaste-te | |
| Ele/Você | Ele/Você enganou-se | |
| Nós | Nós enganámo-nos | |
| Eles/Vocês | Eles/Vocês enganaram-se | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | Eu enganava-me |
Nós enganávamo-nos sempre quando éramos crianças.
(Chúng tôi luôn nhầm lẫn khi còn nhỏ.) |
| Tu | Tu enganavas-te | |
| Ele/Você | Ele/Você enganava-se | |
| Nós | Nós enganávamo-nos | |
| Eles/Vocês | Eles/Vocês enganavam-se | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Eu enganei-me no exame de condução quando não vi o sinal de stop. Estava a ficar nervoso!"Tôi đã mắc lỗi trong bài kiểm tra lái xe khi không nhìn thấy biển báo dừng. Lúc đó tôi đang trở nên lo lắng!Chia động từ 'enganar-se' ở Pretérito Perfeito Simples ngôi 'eu' (enganar-me -> enganei-me). Lưu ý cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ ('estava a ficar').
-
"Tu enganaste-te ao pensares que ele dizia a verdade. Todos sabiam que ele mentia!"Bạn đã nhầm lẫn khi nghĩ rằng anh ta nói sự thật. Tất cả mọi người đều biết anh ta đang nói dối!Chia động từ 'enganar-se' ở Pretérito Perfeito Simples ngôi 'tu' (enganar-se -> enganaste-te). Sử dụng ngôi 'tu' phù hợp với văn phong thân mật. Lưu ý vị trí đại từ 'te' sau động từ (enclisis).
-
"O senhor enganou-se ao preencher o formulário. Devia ter lido as instruções com atenção."Ông đã nhầm lẫn khi điền vào mẫu đơn. Ông nên đọc kỹ hướng dẫn.Chia động từ 'enganar-se' ở Pretérito Perfeito Simples ngôi 'o senhor' (enganar-se -> enganou-se). Sử dụng 'O senhor' thể hiện sự trang trọng. Do đó động từ được chia ở ngôi thứ 3 số ít tương ứng.
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
-
"Tu estás a enganar-te, penso eu. Não é assim que se faz o bolo."Tao nghĩ là mày đang nhầm lẫn rồi. Bánh không làm như vậy đâu.Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Estás a enganar-te' là dạng continuous aspect, diễn tả hành động đang xảy ra (đang nhầm lẫn). Đại từ phản thân 'te' đặt sau động từ 'enganar' (enclisis).
-
"O senhor está a enganar-se no preço. Este artigo custa cinco euros, não dez."Ông đang nhầm lẫn về giá rồi. Mặt hàng này giá năm euro, không phải mười.Sử dụng 'O senhor' (Ngài) để thể hiện sự tôn trọng. 'Está a enganar-se' là cấu trúc continuous aspect. Đại từ 'se' đặt sau động từ 'enganar' (enclisis) vì sau động từ ở dạng infinitive.
-
"Estamos a enganar-nos todos se pensarmos que ele é honesto. Ele não está a ser sincero."Tất cả chúng ta đều đang tự lừa dối mình nếu nghĩ rằng anh ta trung thực. Anh ta không thành thật đâu.'Estamos a enganar-nos' là continuous aspect ở ngôi thứ nhất số nhiều. 'Ser' được dùng để mô tả tính cách/trạng thái (không thành thật). Đại từ 'nos' đặt sau động từ 'enganar' (enclisis).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
