entrega
/ẽˈtɾe.ɣɐ/
sự giao hàng
Intermediário (B1)
Significado "entrega" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato de levar ou fazer chegar algo a um destino.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động vận chuyển hoặc chuyên chở một cái gì đó đến một đích đến cụ thể.
Exemplos (Ví dụ)
"A transportadora efetuou a entrega da encomenda ontem."
"Công ty vận tải đã giao đơn hàng vào ngày hôm qua."
"A entrega dos prémios será feita na próxima semana."
"Việc trao giải sẽ được thực hiện vào tuần tới."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
N/A
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | entregas |
As entregas foram feitas a tempo.
(As entregas foram feitas a tempo.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | entreguinha |
Esta entreguinha foi feita com muito cuidado.
(Esta pequena entrega foi feita com muito cuidado.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, tu fizeste a entrega do relatório ao teu chefe."Hôm qua, bạn đã giao báo cáo cho sếp của bạn.Câu này sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (fizeste - làm) ở ngôi 'tu' (bạn). 'Entrega' được dùng ở dạng số ít vì chỉ có một báo cáo được giao. Lưu ý cách chia động từ 'fazer' ở thì quá khứ hoàn thành đơn cho ngôi 'tu'.
-
"No mês passado, a empresa efetuou as entregas de todos os produtos aos clientes."Tháng trước, công ty đã thực hiện việc giao tất cả các sản phẩm cho khách hàng.Câu này sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (efetuou - thực hiện) ở ngôi thứ ba số ít (a empresa - công ty). 'Entregas' được dùng ở dạng số nhiều vì có nhiều sản phẩm được giao.
-
"Em 2022, nós concluímos a entrega do projeto final com sucesso."Vào năm 2022, chúng tôi đã hoàn thành việc giao dự án cuối cùng thành công.Câu này sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (concluímos - hoàn thành) ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós - chúng tôi). 'Entrega' được dùng ở dạng số ít vì chỉ có một dự án cuối cùng được giao.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
