(Vị trí top_banner)
Hình minh họa expedição
B1
danh từ, Feminino B1 Đời sống hàng ngày, Lịch sử, Địa lý

expedição

/iʃ.pɨ.diˈsɐ̃w/
cuộc thám hiểm
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "expedição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Uma viagem organizada com um objetivo específico, como exploração, investigação ou guerra.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cuộc hành trình hoặc chuyến đi được thực hiện bởi một nhóm người với một mục đích cụ thể, đặc biệt là thám hiểm, nghiên cứu hoặc chiến tranh.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A expedição científica partiu para a Amazónia."

    "Đoàn thám hiểm khoa học đã khởi hành đến Amazon."

  • "Estamos a organizar uma expedição para escalar a montanha mais alta de Portugal."

    "Chúng tôi đang tổ chức một cuộc thám hiểm để leo lên ngọn núi cao nhất ở Bồ Đào Nha."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: expedições. Lưu ý cách phát âm đuôi '-ão'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) expedições
As expedições científicas são importantes para o avanço do conhecimento.
(Các cuộc thám hiểm khoa học rất quan trọng cho sự tiến bộ của kiến thức.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) expediçãozinha
Foi só uma expediçãozinha para encontrar cogumelos.
(Đó chỉ là một cuộc thám hiểm nhỏ để tìm nấm.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)