(Vị trí top_banner)
Hình minh họa distribuição
B1
Nome Feminino B1 Kinh tế, Thống kê, Khoa học máy tính, Logistics

distribuição

/diʃ.tɾi.βuj.ˈsɐ̃w/
sự phân phối
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "distribuição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de distribuir; Repartição, distribuição por diversos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phân phối, sự phân bổ, sự rải đều; hệ thống phân phối.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A distribuição dos lucros foi decidida em assembleia."

    "Việc phân phối lợi nhuận đã được quyết định tại cuộc họp hội đồng."

  • "Estamos a fazer a distribuição dos folhetos informativos na rua."

    "Chúng tôi đang phát tờ rơi thông tin trên đường phố."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

repartição(sự phân chia) divisão(sự chia) rateio(sự phân bổ)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: distribuições

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) distribuições
As distribuições de alimentos foram essenciais durante a crise.
(Việc phân phối thực phẩm là rất cần thiết trong suốt cuộc khủng hoảng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) distribuiçãozinha
Foi só uma distribuiçãozinha de amostras grátis.
(Đó chỉ là một sự phân phối nhỏ các mẫu miễn phí.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
  • "Tu estás a supervisionar a distribuição dos folhetos na rua, não estás? Dá-me alguns para eu distribuir também."
    Bạn đang giám sát việc phân phát tờ rơi trên phố, phải không? Cho tôi vài cái để tôi phát luôn.
    Sử dụng 'Tu' (thân mật), 'estás a supervisionar' (estar a + infinitivo, continuous aspect). 'Dá-me' (vị trí đại từ chuẩn, enclisis).
  • "A distribuição das tarefas está a ser complicada porque não sabemos quem está a fazer o quê. Podes ajudar-nos, por favor? Diz-nos o que estás a fazer."
    Việc phân công công việc đang trở nên phức tạp vì chúng ta không biết ai đang làm gì. Bạn có thể giúp chúng tôi không? Hãy nói cho chúng tôi biết bạn đang làm gì.
    'A distribuição das tarefas' (chủ ngữ). 'Está a ser' (passiva). 'Podes' (có thể, chia theo 'Tu'). 'Estás a fazer' (continuous aspect).
  • "Senhor, qual é a sua opinião sobre a distribuição dos lucros da empresa? Está a pensar mudar alguma coisa?"
    Thưa ông, ý kiến của ông về việc phân chia lợi nhuận của công ty là gì? Ông có định thay đổi gì không?
    Sử dụng 'Senhor' (trang trọng). 'A sua opinião' (sở hữu cách). 'Está a pensar' (continuous aspect).
(Vị trí vocab_tab4_inline)