(Vị trí top_banner)
Hình minh họa escrito
B1
adjetivo (Masculino) B1 Ngôn ngữ học

escrito

[ʃˈkɾitu]
được viết
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "escrito" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que se expressou por escrito; que foi redigido.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được thể hiện bằng văn bản; đã được viết.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O contrato está escrito em português."

    "Hợp đồng được viết bằng tiếng Bồ Đào Nha."

  • "O relatório foi escrito por uma equipa de especialistas."

    "Báo cáo được viết bởi một nhóm các chuyên gia."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

redigido(soạn thảo) lavrado(lập thành văn bản)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Adjetivo masculino. Concorda em gênero e número com o substantivo que qualifica.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số muitos) escritos
Os documentos escritos foram arquivados.
(Các tài liệu được viết đã được lưu trữ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) escritinho
Um bilhetinho escrito à mão tem mais valor.
(Một mẩu giấy viết tay có giá trị hơn.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Tu tens o trabalho escrito para amanhã? Estou a verificar se está tudo correto."
    Mày có bài tập đã viết cho ngày mai chưa? Tao đang kiểm tra xem mọi thứ đã đúng chưa.
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít thân mật). 'Estar a verificar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tens' là chia động từ 'ter' ở ngôi 'tu'.
  • "O relatório escrito foi entregue ontem. Nós estávamos a lê-lo quando o chefe entrou na sala."
    Bản báo cáo đã viết đã được nộp hôm qua. Chúng tôi đang đọc nó thì sếp bước vào phòng.
    'Estávamos a lê-lo': 'estar a + infinitivo' (ler) diễn tả hành động đang diễn ra ở quá khứ. Đại từ 'o' được đặt sau động từ 'ler' vì sau 'a' (enclisis).
  • "Senhor professor, o texto escrito pelos alunos está a ser avaliado. Esperamos que lhes dê um bom feedback."
    Thưa thầy giáo, bài viết của các học sinh đang được đánh giá. Chúng em hy vọng thầy sẽ cho các em phản hồi tốt.
    Sử dụng 'Senhor professor' (danh xưng trang trọng). 'Está a ser avaliado' là cấu trúc bị động với 'estar a + infinitivo'. 'Lhes dê' là chia động từ 'dar' ở ngôi 'ele/ela/você' dạng subjunctive, sau 'que'.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "O documento que foi escrito pelo diretor contém as novas regras da empresa."
    Tài liệu mà được viết bởi giám đốc bao gồm các quy định mới của công ty.
    Đại từ quan hệ 'que' được dùng để chỉ vật ('O documento'). 'escrito' là quá khứ phân từ của động từ 'escrever', ở đây được dùng trong cấu trúc bị động 'foi escrito' (được viết).
  • "A pessoa a quem tu entregaste o relatório escrito não trabalha mais aqui."
    Người mà bạn đã đưa cho bản báo cáo được viết tay không còn làm việc ở đây nữa.
    Đại từ quan hệ 'a quem' được dùng để chỉ người ('A pessoa') và đi kèm với giới từ 'a' (do động từ 'entregar algo a alguém'). Động từ 'entregaste' được chia ở ngôi 'tu' (ngôi thứ 2 số ít), thể hiện văn phong thân mật.
  • "A autora, cujo primeiro livro escrito estamos a ler, ganhou um prémio importante."
    Nữ tác giả, người mà chúng ta đang đọc cuốn sách viết tay đầu tiên của bà ấy, đã thắng một giải thưởng quan trọng.
    Đại từ quan hệ 'cujo' thể hiện sự sở hữu ('cuốn sách của tác giả') và phải phù hợp về giống và số với danh từ đi sau nó ('cujo livro'). Cấu trúc 'estamos a ler' (chúng tôi đang đọc) là thì hiện tại tiếp diễn chuẩn châu Âu (estar a + infinitivo).
(Vị trí vocab_tab4_inline)