esgotar
/(iʃˈɡɔ.taɾ)/
hết
Independente (B2)
Significado "esgotar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Consumir completamente; gastar até não restar nada.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sử dụng hết một cái gì đó và không còn lại gì.
Exemplos (Ví dụ)
"Esgotei as minhas poupanças para comprar a casa."
"Tôi đã dùng hết tiền tiết kiệm để mua căn nhà."
"O stock de máscaras esgotou rapidamente devido à pandemia."
"Số lượng khẩu trang đã hết nhanh chóng do đại dịch."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo transitivo direto. Usar pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | esgoto |
Eu esgoto todas as minhas opções antes de tomar uma decisão.
(Tôi vắt kiệt mọi lựa chọn của mình trước khi đưa ra quyết định.) |
| Tu | esgotas | |
| Ele/Você | esgota | |
| Nós | esgotamos | |
| Eles/Vocês | esgotam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | esgotei |
Ontem, esgotei todas as minhas energias no trabalho.
(Hôm qua, tôi đã vắt kiệt hết năng lượng của mình vào công việc.) |
| Tu | esgotaste | |
| Ele/Você | esgotou | |
| Nós | esgotámos | |
| Eles/Vocês | esgotaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | esgotava |
Quando era criança, esgotava sempre a paciência dos meus pais.
(Khi còn bé, tôi luôn làm cạn kiệt sự kiên nhẫn của bố mẹ.) |
| Tu | esgotavas | |
| Ele/Você | esgotava | |
| Nós | esgotávamos | |
| Eles/Vocês | esgotavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"O João já tinha esgotado todas as suas poupanças para pagar o tratamento médico da mãe."João đã tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm để trả tiền điều trị y tế cho mẹ.Sử dụng 'tinha esgotado' (pretérito mais-que-perfeito composto) - phân từ quá khứ bất quy tắc của 'esgotar'. Thì này diễn tả một hành động đã hoàn thành trước một thời điểm khác trong quá khứ.
-
"Os bilhetes para o concerto foram esgotados em apenas duas horas. Estou a ver se consigo arranjar algum à última hora."Vé cho buổi hòa nhạc đã được bán hết chỉ trong hai giờ. Tôi đang xem liệu tôi có thể kiếm được cái nào vào phút cuối không.'foram esgotados' là uma passiva com 'esgotar' no particípio passado irregular. 'Estou a ver' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"A paciência do professor foi esgotada pelos constantes distúrbios na aula. Ele está a ponderar falar com o diretor."Sự kiên nhẫn của giáo viên đã cạn kiệt bởi những xáo trộn liên tục trong lớp. Ông ấy đang cân nhắc nói chuyện với hiệu trưởng.'foi esgotada' là uma passiva com 'esgotar' no particípio passado irregular. 'Está a ponderar' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
