estragar
[iʃ.tɾɐˈɣaɾ]
làm hỏng
Intermediário (B1)
Significado "estragar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Fazer algo mal feito ou de forma descuidada; arruinar algo por o fazer mal.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm một việc gì đó một cách tồi tệ hoặc cẩu thả; làm hỏng việc gì đó do làm nó một cách tồi tệ.
Exemplos (Ví dụ)
"Não estragues o jantar, estou a tentar fazer algo especial."
"Đừng làm hỏng bữa tối, tôi đang cố gắng làm một món gì đó đặc biệt."
"Ele estragou completamente o projeto por falta de atenção."
"Anh ấy đã làm hỏng hoàn toàn dự án vì thiếu sự chú ý."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos: Estraga-se, Estraga-te, etc.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | estrago |
Eu estrago sempre os meus planos por ser impulsivo.
(Tôi luôn làm hỏng kế hoạch của mình vì bốc đồng.) |
| Tu | estragas | |
| Ele/Você | estraga | |
| Nós | estragamos | |
| Eles/Vocês | estragam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | estraguei |
Ontem, o mau tempo estragou o nosso piquenique.
(Hôm qua, thời tiết xấu đã làm hỏng buổi dã ngoại của chúng ta.) |
| Tu | estragaste | |
| Ele/Você | estragou | |
| Nós | estragámos | |
| Eles/Vocês | estragaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | estragava |
Quando era criança, estragava muitos brinquedos.
(Khi còn nhỏ, tôi làm hỏng rất nhiều đồ chơi.) |
| Tu | estragavas | |
| Ele/Você | estragava | |
| Nós | estragávamos | |
| Eles/Vocês | estragavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Điều kiện
-
"Se tivesses mais cuidado, não estragerias o bolo. Agora, quem o vai comer?"Nếu cậu cẩn thận hơn, cậu đã không làm hỏng cái bánh rồi. Bây giờ, ai sẽ ăn nó đây?Câu điều kiện loại 2 (Condicional Simples). 'Estragerias' là dạng chia ngôi 'tu' của động từ 'estragar' ở thì Condicional Simples. Mệnh đề 'Se' sử dụng thì Imperfeito do Subjuntivo ('tivesses').
-
"Eu não estragaria as tuas férias se soubesse que tinhas trabalhado tanto para as pagar."Tôi đã không phá hỏng kỳ nghỉ của bạn nếu tôi biết bạn đã làm việc vất vả để trả cho nó.'Estragaria' là dạng chia ngôi 'eu' của động từ 'estragar' ở thì Condicional Simples. Mệnh đề 'se' sử dụng Imperfeito do Subjuntivo ('soubesse').
-
"Estragarias o carro novo só por causa de uma pequena amolgadela? Eu não o faria."Cậu sẽ vứt bỏ chiếc xe mới chỉ vì một vết móp nhỏ sao? Tôi thì không.'Estragarias' là dạng chia ngôi 'tu' của động từ 'estragar' ở thì Condicional Simples. Câu này sử dụng Condicional Simples để diễn tả một hành động có thể xảy ra trong tương lai dựa trên một điều kiện (vết móp nhỏ).
Thức giả định - Tương lai
-
"Se tu estragares o meu computador novamente, eu não te empresto mais nada."Nếu mày làm hỏng máy tính của tao lần nữa, tao sẽ không cho mày mượn gì nữa đâu.Trong ví dụ này, 'estragares' là dạng chia thì Futuro do Conjuntivo của động từ 'estragar' ở ngôi thứ hai số ít ('tu'), được dùng sau liên từ 'Se' (nếu) để diễn tả một điều kiện hoặc khả năng sẽ xảy ra trong tương lai. 'não te empresto' thể hiện vị trí đại từ chuẩn Châu Âu (đại từ đứng trước động từ khi có từ phủ định như 'não').
-
"Assim que ele estragar a máquina, terá de comprar uma nova."Ngay khi anh ấy làm hỏng máy, anh ấy sẽ phải mua một cái mới.Ở đây, 'estragar' (ở ngôi thứ ba số ít 'ele') là thì Futuro do Conjuntivo của động từ 'estragar', được sử dụng sau liên từ 'Assim que' (ngay khi) để chỉ một hành động có thể xảy ra trong tương lai. Cấu trúc này phổ biến để nói về một sự kiện giả định hoặc chưa chắc chắn.
-
"Se vós estragardes o jantar, estaremos a comer fora."Nếu các bạn làm hỏng bữa tối, chúng ta sẽ đi ăn bên ngoài.'Estragardes' là dạng chia thì Futuro do Conjuntivo của động từ 'estragar' ở ngôi thứ hai số nhiều ('vós'), dùng sau liên từ 'Se' để diễn tả điều kiện. 'Estaremos a comer' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' chuẩn Châu Âu, được dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra trong tương lai, thay vì dùng Gerúndio (kiểu Brazil).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
