explicações
/iʃ.pli.kɐˈsõjʃ/
những lời giải thích
Intermediário (B1)
Significado "explicações" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Atos de tornar algo claro ou mais fácil de entender; uma declaração ou conta que torna algo claro.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu hơn; một lời giải thích làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng hơn.
Exemplos (Ví dụ)
"As explicações que deste foram muito úteis."
"Những lời giải thích mà bạn đưa ra rất hữu ích."
"Preciso de mais explicações sobre este tópico."
"Tôi cần thêm những lời giải thích về chủ đề này."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều của 'explicação'
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | explicações |
A minha filha tem explicações de Matemática todas as terças-feiras.
(Con gái tôi có các buổi học phụ đạo Toán học vào mỗi thứ Ba.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | explicaçãozinha |
A professora deu uma explicaçãozinha rápida para o João, que estava com dúvidas.
(Cô giáo đã đưa ra một lời giải thích ngắn gọn cho João, người đang có thắc mắc.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
