fertilizar
[fɨɾ.ti.liˈzaɾ]
bón phân
Intermediário (B1)
Significado "fertilizar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar fértil; Adubar com estrume ou adubo químico.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho đất đai hoặc đất trồng trở nên màu mỡ hoặc năng suất hơn bằng cách thêm chất dinh dưỡng.
Exemplos (Ví dụ)
"O agricultor está a fertilizar o campo para aumentar a produção."
"Người nông dân đang bón phân cho cánh đồng để tăng năng suất."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ: Lưu ý vị trí đại từ (Clitics). Ex: Vou fertilizá-lo (Tôi sẽ bón phân cho nó).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | fertilizo |
Eu fertilizo o jardim todas as primaveras.
(Tôi bón phân cho khu vườn mỗi mùa xuân.) |
| Tu | fertilizas | |
| Ele/Você | fertiliza | |
| Nós | fertilizamos | |
| Eles/Vocês | fertilizam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | fertilizei |
Ontem eu fertilizei as plantas do meu escritório.
(Hôm qua tôi đã bón phân cho cây cối trong văn phòng của mình.) |
| Tu | fertilizaste | |
| Ele/Você | fertilizou | |
| Nós | fertilizámos | |
| Eles/Vocês | fertilizaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | fertilizava |
Quando era criança, fertilizava os campos com o meu avô.
(Khi tôi còn nhỏ, tôi thường bón phân cho các cánh đồng với ông tôi.) |
| Tu | fertilizavas | |
| Ele/Você | fertilizava | |
| Nós | fertilizávamos | |
| Eles/Vocês | fertilizavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
