financeiro
/finɐ̃ˈsɐjɾu/
tài chính
Intermediário (B1)
Significado "financeiro" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Relacionado com finanças, dinheiro ou gestão de dinheiro.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Liên quan đến tiền bạc hoặc việc quản lý tiền bạc.
Exemplos (Ví dụ)
"O relatório financeiro da empresa demonstra um crescimento significativo."
"Báo cáo tài chính của công ty cho thấy sự tăng trưởng đáng kể."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Thường được dùng để mô tả các hoạt động liên quan đến tiền bạc.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | financeira |
A situação financeira da empresa é estável.
(Tình hình tài chính của công ty ổn định.) |
| Masculine Plural | financeiros |
Os mercados financeiros estão voláteis.
(Thị trường tài chính đang biến động.) |
| Feminine Plural | financeiras |
As obrigações financeiras foram cumpridas.
(Các nghĩa vụ tài chính đã được thực hiện.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | financeiríssimo |
O projeto é financeiríssimo, garantindo grandes lucros.
(Dự án này cực kỳ tài chính, đảm bảo lợi nhuận lớn.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"O setor financeiro em Portugal está a registar um bom desempenho este ano."Ngành tài chính ở Bồ Đào Nha đang ghi nhận một hiệu suất tốt trong năm nay.Câu này sử dụng 'estar a + infinitivo' (está a registar) để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại, chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu. 'Financeiro' là tính từ bổ nghĩa cho 'setor'.
-
"Tu precisas de aconselhamento financeiro para os teus investimentos?"Bạn có cần lời khuyên tài chính cho các khoản đầu tư của mình không?Động từ 'precisar' được chia ở ngôi 'Tu' (precisas) trong thì Hiện tại đơn. 'Financeiro' là tính từ bổ nghĩa cho 'aconselhamento'. Đây là cách dùng thân mật chuẩn PT-PT.
-
"Os mercados financeiros globais reagem frequentemente às notícias económicas com volatilidade."Các thị trường tài chính toàn cầu thường xuyên phản ứng với tin tức kinh tế bằng sự biến động.Động từ 'reagir' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều (reagem) trong thì Hiện tại đơn, diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra. 'Financeiros' là tính từ số nhiều bổ nghĩa cho 'mercados'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
