fragmentação
/fɾɐɡ.mẽ.tɐˈsɐ̃w̃/
sự phân mảnh
Independente (B2)
Significado "fragmentação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
O processo ou estado de se quebrar ou ser quebrado em partes ou fragmentos pequenos e separados.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình hoặc trạng thái vỡ hoặc bị vỡ thành các phần hoặc mảnh nhỏ, riêng biệt.
Exemplos (Ví dụ)
"A fragmentação do território nacional em pequenas unidades administrativas dificulta a implementação de políticas coerentes."
"Sự phân mảnh lãnh thổ quốc gia thành các đơn vị hành chính nhỏ gây khó khăn cho việc thực hiện các chính sách nhất quán."
"A fragmentação do disco rígido pode levar a uma diminuição no desempenho do computador."
"Sự phân mảnh của ổ cứng có thể dẫn đến giảm hiệu suất của máy tính."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: fragmentações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | fragmentações |
As fragmentações do habitat afetam a biodiversidade.
(Sự phân mảnh môi trường sống ảnh hưởng đến đa dạng sinh học.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | fragmentaçãozinha |
Há uma fragmentaçãozinha no vidro, quase impercetível.
(Có một vết nứt nhỏ trên kính, gần như không thể nhận thấy.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
