integração
/ĩ.tɨ.ɡɾɐˈsãw̃/
sự hòa nhập
Intermediário (B1)
Significado "integração" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de integrar; incorporação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động bao gồm; trạng thái được bao gồm; sự hòa nhập, sự hội nhập.
Exemplos (Ví dụ)
"A integração dos imigrantes na sociedade portuguesa é um desafio constante."
"Sự hòa nhập của người nhập cư vào xã hội Bồ Đào Nha là một thách thức liên tục."
"O programa de integração escolar ajudou a aluna nova a sentir-se mais à vontade."
"Chương trình hòa nhập ở trường đã giúp học sinh mới cảm thấy thoải mái hơn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: integrações. Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ões'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | integrações |
As integrações são importantes para o desenvolvimento social.
(Sự hội nhập rất quan trọng cho sự phát triển xã hội.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | integraçãozinha |
A integraçãozinha do novo membro foi um sucesso.
(Sự hòa nhập nhỏ của thành viên mới đã thành công.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu ajudas sempre na integração dos novos colegas."Bạn luôn giúp đỡ trong việc hòa nhập của các đồng nghiệp mới.'Ajudas' là thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo), chia ở ngôi 'Tu'. 'Integração' được dùng với giới từ 'na' (kết hợp của 'em' + 'a').
-
"Nós promovemos a integração social através de programas educativos."Chúng tôi thúc đẩy sự hòa nhập xã hội thông qua các chương trình giáo dục.'Promovemos' là thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo), chia ở ngôi 'Nós'. 'Integração social' là một cụm danh từ chỉ sự hòa nhập xã hội.
-
"Os diretores estão a planear as integrações para o próximo ano letivo."Các giám đốc đang lên kế hoạch cho các chương trình hòa nhập cho năm học tới.'Estão a planear' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (đang làm gì đó), chuẩn PT-PT, chia ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) cho ngôi 'Eles'. 'Integrações' là dạng số nhiều của 'integração'.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
-
"A integração que tu procuras no projeto está a ser uma mais-valia para todos."Sự hội nhập mà bạn tìm kiếm trong dự án đang là một lợi thế lớn cho tất cả mọi người.Sử dụng 'que' làm đại từ quan hệ thay thế cho 'A integração'. Động từ 'estar a ser' diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect), chia theo ngôi thứ ba số ít. Ngôi 'tu' được sử dụng cho văn phong thân mật.
-
"São as integrações dos imigrantes, cujos contributos são inegáveis, que enriquecem a nossa sociedade."Chính sự hội nhập của những người nhập cư, những người có đóng góp không thể phủ nhận, làm giàu cho xã hội của chúng ta.'Cujos' là đại từ quan hệ sở hữu, thay thế cho 'dos imigrantes', chỉ sự sở hữu của 'contributos'. 'São...que' là cấu trúc nhấn mạnh, tập trung vào 'integrações'.
-
"O diretor, a quem pedimos apoio para a integração dos novos funcionários, mostrou-se bastante recetivo."Vị giám đốc, người mà chúng tôi đã yêu cầu hỗ trợ cho sự hội nhập của các nhân viên mới, đã tỏ ra khá cởi mở.'A quem' là đại từ quan hệ gián tiếp, thay thế cho 'O diretor'. Lưu ý vị trí của 'se' trong 'mostrou-se', tuân thủ quy tắc đặt đại từ trong tiếng Bồ Đào Nha (enclisis). 'Pedimos' là dạng chia quá khứ của động từ 'pedir' theo ngôi 'nós'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
