gorar
[ɡuˈɾaɾ]
tấu hài dở
Independente (B2)
Significado "gorar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Não obter o resultado esperado; falhar completamente, especialmente numa atuação pública.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đẻ trứng; (thành ngữ) trình diễn/thể hiện rất tệ; thất bại hoàn toàn, đặc biệt là trong một buổi biểu diễn trước công chúng.
Exemplos (Ví dụ)
"O espetáculo estava a gorar; o público começou a vaiar."
"Buổi biểu diễn đang tấu hài dở; khán giả bắt đầu la ó."
"A peça gorou completamente; ninguém gostou."
"Vở kịch tấu hài dở hoàn toàn; không ai thích cả."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Lưu ý về vị trí của đại từ (clitics) khi chia động từ. Ví dụ: 'Está a gorar' (anh ấy/cô ấy đang tấu hài dở).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | goro |
Eu goro o ovo para ver se está podre.
(Tôi lắc quả trứng để xem nó có bị hỏng không.) |
| Tu | goras | |
| Ele/Você | gora | |
| Nós | goramos | |
| Eles/Vocês | goram | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | gorei |
Ontem, eu gorei todos os ovos para verificar.
(Hôm qua, tôi đã lắc tất cả các quả trứng để kiểm tra.) |
| Tu | goraste | |
| Ele/Você | gorou | |
| Nós | gorámos | |
| Eles/Vocês | goraram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | gorava |
Quando era criança, eu gorava os ovos frequentemente.
(Khi còn nhỏ, tôi thường xuyên lắc trứng.) |
| Tu | goravas | |
| Ele/Você | gorava | |
| Nós | gorávamos | |
| Eles/Vocês | goravam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
