governação
/ɡuvuɾnɐˈsɐ̃w̃/
sự quản trị
Independente (B2)
Significado "governação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de governar; administração, direção.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cách thức một thành phố, công ty, v.v. được kiểm soát; sự quản trị, sự cai trị.
Exemplos (Ví dụ)
"A boa governação é essencial para o desenvolvimento de um país."
"Sự quản trị tốt là yếu tố cần thiết cho sự phát triển của một quốc gia."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: governações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | governações |
As governações regionais têm um papel importante no desenvolvimento do país.
(Các chính quyền khu vực đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của đất nước.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | governaçãozinha |
Esta governaçãozinha local está a fazer um bom trabalho.
(Chính quyền địa phương nhỏ bé này đang làm rất tốt.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
