(Vị trí top_banner)
Hình minh họa grão
A1
Nome Masculino A1 Đời sống hàng ngày, Nông nghiệp, Khoa học vật liệu

grão

[ˈɡɾɐ̃w̃]
hạt
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "grão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Semente de cereais ou leguminosas.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hạt, đặc biệt là hạt của cây lương thực như lúa mì, gạo, ngô, v.v.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O arroz é um grão essencial na dieta de muitas pessoas."

    "Gạo là một loại hạt thiết yếu trong chế độ ăn của nhiều người."

  • "Estou a moer o grão para fazer farinha."

    "Tôi đang xay hạt để làm bột."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: grãos. Atenção à nasalização.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) grãos
Os grãos de café são essenciais para um bom expresso.
(Hạt cà phê rất cần thiết cho một tách espresso ngon.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) grãozinho
A menina encontrou um grãozinho de areia no sapato.
(Cô bé tìm thấy một hạt cát nhỏ trong giày.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giống và Số của danh từ
  • "Este grão de café que apanhaste do chão é muito pequeno."
    Hạt cà phê mà bạn (thân mật) nhặt từ dưới đất lên này rất nhỏ.
    Danh từ 'grão' ở dạng số ít, giống đực (masculino singular). Do đó, đại từ chỉ định 'Este' và tính từ 'pequeno' phải chia ở giống đực, số ít để tương ứng.
  • "Tu estás a separar os grãos bons dos maus para a sementeira."
    Bạn (thân mật) đang lựa những hạt tốt ra khỏi những hạt xấu để gieo trồng.
    Danh từ 'grão' được dùng ở dạng số nhiều là 'grãos' (masculino plural). Mạo từ xác định 'os' và tính từ 'bons', 'maus' cũng phải ở dạng giống đực, số nhiều. Cấu trúc 'estás a separar' (estar a + infinitivo) được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra, theo chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu.
  • "Se vires os grãos de bico na despensa, põe-nos a demolhar em água."
    Nếu bạn (thân mật) thấy mấy hạt đậu gà trong tủ đựng thức ăn thì ngâm chúng vào nước nhé.
    Câu này dùng 'grãos' ở số nhiều. Đại từ 'os' (chúng) thay thế cho 'os grãos' và được đặt sau động từ mệnh lệnh 'põe' theo quy tắc Enclisis (đại từ nối sau động từ) trong câu mệnh lệnh khẳng định, tạo thành 'põe-nos'.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
  • "Este grão de café é meu, e aqueles grãos de cevada são teus. Estou a gostar muito do aroma."
    Hạt cà phê này là của tao, và những hạt lúa mạch kia là của mày. Tao đang rất thích cái hương thơm này.
    Sử dụng 'meu' (của tôi) và 'teus' (của mày) - đại từ sở hữu, phù hợp với ngôi 'tu'. Cấu trúc 'estar a gostar' diễn tả hành động đang diễn ra. Chia động từ 'estar' ở ngôi 'eu' (estou).
  • "Os grãos de arroz que estás a usar são da nossa colheita. Achas que os teus grãos são melhores?"
    Những hạt gạo mà mày đang dùng là từ vụ thu hoạch của chúng ta. Mày nghĩ những hạt của mày ngon hơn à?
    'Nossa' (của chúng ta) và 'teus' (của mày) là hạn định từ sở hữu. 'Estás a usar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' ở ngôi 'tu'. Vị trí của 'que' cho biết câu này có mục đích nhấn mạnh.
  • "Este pequeno grão de mostarda é o meu segredo. Não mo vás roubar!"
    Hạt mù tạt nhỏ bé này là bí mật của tao. Đừng có mà ăn cắp nó!
    'Meu' (của tao) là hạn định từ sở hữu. 'Mo' là đại từ tân ngữ (me + o), đặt sau động từ 'roubar' (enclisis) vì câu mệnh lệnh phủ định. Chú ý cách chia động từ 'ir' (vás) ở ngôi 'tu' trong mệnh lệnh phủ định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)