hipócrita
/iˈpɔkɾitɐ/
hai mặt
Independente (B2)
Significado "hipócrita" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que ou quem manifesta qualidades, sentimentos ou opiniões que não correspondem ao que sente ou pensa.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hai mặt; đạo đức giả; dối trá.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele é um hipócrita, diz uma coisa e faz outra."
"Anh ta là một kẻ đạo đức giả, nói một đằng làm một nẻo."
"Não sejas hipócrita, admite que gostas da ideia."
"Đừng đạo đức giả, thừa nhận đi là bạn thích ý tưởng này."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực/giống cái; không thay đổi theo giống.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Masculine Singular | hipócrita |
Ele é um homem hipócrita.
(Anh ấy là một người đàn ông đạo đức giả.) |
| Feminine Singular | hipócrita |
Ela é uma mulher hipócrita.
(Cô ấy là một người phụ nữ đạo đức giả.) |
| Masculine Plural | hipócritas |
Eles são homens hipócritas.
(Họ là những người đàn ông đạo đức giả.) |
| Feminine Plural | hipócritas |
Elas são mulheres hipócritas.
(Họ là những người phụ nữ đạo đức giả.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | hipocritíssimo |
Ele é hipocritíssimo.
(Anh ta vô cùng đạo đức giả.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
