igualmente
[iɡwalˈmẽtɨ]
đều
Intermediário (B1)
Significado "igualmente" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
De maneira igual; do mesmo modo; da mesma forma.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách đồng đều, cân bằng; một cách ngang bằng.
Exemplos (Ví dụ)
"Todos os participantes foram tratados igualmente."
"Tất cả những người tham gia đều được đối xử công bằng."
"O bolo foi cortado igualmente para todos terem uma fatia do mesmo tamanho."
"Cái bánh được cắt đều để mọi người có một phần bằng nhau."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Sử dụng để thể hiện sự đồng đều, cân bằng.
Gramática (Ngữ pháp)
adverb
Advérbio de Modo
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Comparativo | tão igualmente como / mais igualmente que |
Este resultado é tão igualmente válido como o anterior. / O tratamento foi mais igualmente distribuído que no ano passado.
(Kết quả này có giá trị tương đương với kết quả trước. / Việc điều trị được phân phối đồng đều hơn so với năm ngoái.) |
| Superlativo | muito igualmente / ignorantemente |
Os recursos foram muito igualmente alocados. / A distribuição foi ignorantemente justa.
(Các nguồn lực đã được phân bổ rất đều. / Việc phân phối công bằng một cách đáng kể.) |
| Usage Context | Pode aparecer no início, meio ou fim da frase, dependendo da ênfase pretendida. |
Igualmente, agradeço a sua colaboração. Agradeço, igualmente, a sua colaboração. Agradeço a sua colaboração, igualmente.
(Có thể xuất hiện ở đầu, giữa hoặc cuối câu, tùy thuộc vào sự nhấn mạnh mong muốn. Tương tự, tôi cảm ơn sự hợp tác của bạn. Tôi cũng cảm ơn sự hợp tác của bạn. Tôi cảm ơn sự hợp tác của bạn, tương tự.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
